Hm88 link đăng nhập 52/QĐ-QLD về việc ban hành danh mục 39 vắc xin, sinh phẩm y tế được cấp số đăng ký lưu hành tại việt nam – đợt 30
| BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC ——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
| Số: 52/QĐ-QLD | Hà Nội, ngày 05 tháng 02 năm 2016 |
Hm88 link nhà cái
VỀ VIỆC BAN HÀNH DANH MỤC 39 VẮC XIN, SINH PHẨM Y TẾ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH TẠI VIỆT NAM – ĐỢT 30
CỤC TRƯỞNG CỤC QUẢN LÝ DƯỢC
Căn cứ Luật Dược ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/8/2012 của HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
Căn cứ Hm88 link đăng nhập số 3861/QĐ-BYT ngày 30/9/2013 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Quản lý dược thuộc Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
Căn cứ Chào mừng đến với Mh88 số 44/2014/TT-BYT ngày 25/11/2014 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k quy định việc đăng ký thuốc;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng tư vấn cấp số đăng ký lưu hành vắc xin và sinh phẩm y tế – Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Đăng ký thuốc – Cục Quản lý Dược,
Hm88 link nhà cái:
Điều 1. Ban hành kèm theo Hm88 link đăng nhập này danh mục 39 vắc xin, sinh phẩm y tế được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam – Đợt 30.
Điều 2. Các đơn vị có vắc xin, sinh phẩm y tế được phép lưu hành tại Việt Nam quy định tại Điều 1 phải in số đăng ký được Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k Việt Nam cấp lên nhãn và phải chấp hành đúng các quy định của Link truy cập HM88 không chặn, tặng tân thủ Việt Nam về Hm88i.com Sòng bài trực tuyến và Chào mừng đến với Mh88 vắc xin, sinh phẩm y tế. Các số đăng ký có ký hiệu QLVX-…-16, QLSP-…-16 có giá trị 05 năm kể từ ngày cấp.
Điều 3. Hm88 link đăng nhập này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 4. Giám đốc Hm88.com vn lì xì hội viên mới các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Giám đốc các đơn vị có vắc xin, sinh phẩm y tế nêu tại điều 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Nơi nhận: – Như điều 4; – BT. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c); – TT. Lê Quang Cường, TT. Nguyễn Thanh Long (để b/c); – Vụ Pháp chế, Cục Y tế dự phòng, Cục Quản lý khám Link truy cập HM88 không chặn, tặng tân thủ, Thanh tra Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k, Cục KHCN&ĐT; Văn phòng NRA Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k; – Viện Vệ sinh dịch tễ trung ương, Viện Kiểm định quốc gia vắc xin và sinh phẩm y tế; – Tổng Cục Hải quan – Bộ Tài chính; – Website của Cục QLD, Tạp chí Dược và Mỹ phẩm-Cục QLD; – Lưu: VP, KDD, QLCL, ĐKT (4 bản). |
CỤC TRƯỞNG Trương Quốc Cường |
DANH MỤC
39 VẮC XIN, SINH PHẨM Y TẾ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH HIỆU LỰC 05 NĂM – ĐỢT 30
Ban hành kèm theo quyết định số: 52/QĐ-QLD, ngày 05/02/2016
- Công ty đăng ký: Norvatis (Singapore) Private Limited (Địa chỉ: 10 Collyer Quay, # 10-01, Ocean Financial Centre Singapore (049315), Singapore)
1.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: IDT Biologika GmbH (Địa chỉ: Am Pharmapark, 06861 Dessau-Rosslau, Đức; Cơ sở xuất xưởng: SANDOZ GmbH (Biochemiestrasse 10, 6250 Kundl, Áo))
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 1 | Binocrit | Epoetin alfa 2000 IU/ml | Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm | QLSP-911-16 |
| 2 | Binocrit | Epoetin alfa 4000 IU/0,4ml | Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm | QLSP-912-16 |
| 3 | Binocrit | Epoetin alfa 10000 IU/lml | Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm | QLSP-913-16 |
| 4 | Binocrit | Epoetin alfa 1000 IU/0,5ml | Dung dịch tiêm đóng sẵn trong bơm tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn và hộp 6 bơm tiêm đóng sẵn có nắp an toàn kim tiêm | QLSP-914-16 |
- Công ty đăng ký: Công ty TNHH Sanofi – Aventis Việt Nam (Đc: 123 Nguyễn Khoái, Quận 4, T.p. Hồ Chí Minh, Việt Nam)
2.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Sanofi– Aventis Deutschland GmbH (Địa chỉ: Industriepark Hochst, Bruningstrasse 50, D-65926 Frankfurt am Main – Đức)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 5 | Apidra® Solostar® |
Insulin glulisine 100 đơn vị/ml | Dung dịch tiêm trong bút tiêm nạp sẵn | 24 tháng | NSX | Hộp 5 bút tiêm x 3ml dung dịch tiêm | QLSP-915-16 |
| 6 | Apidra® | Insulin glulisine 100 đơn vị/ml | Dung dịch tiêm trong lọ 10 ml | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ x 10ml dung dịch tiêm | QLSP-916-16 |
- Công ty đăng ký: Công ty TNHH Công nghệ sinh học Dược Na No Gen (Đc: Lô I-5C Khu Công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP HCM, Việt Nam)
3.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Công ty TNHH Công nghệ sinh học Dược Na No Gen (Đc: Lô I-5C Khu Công nghệ cao, phường Tăng Nhơn Phú A, Quận 9, TP HCM, Việt Nam)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 7 | Feronsure | Recombinant Human Interferon alfa- 2a 3 MIU | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5ml) | QLSP-917-16 |
| 8 | Feronsure | Recombinant Human Interferon alfa- 2a; 3 MIU | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1 ml) | QLSP-918-16 |
| 9 | Nanokine 4000 IU | Recombinant Human Erythropoietin alfa; 4000 IU/1ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1 ml) | QLSP-919-16 |
| 10 | Nanokine 2000 IU | Recombinant Human Erythropoietin alfa; 2000 IU/1ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1 ml) | QLSP-920-16 |
| 11 | Nanokine 10000 IU | Recombinant Human Erythropoietin alfa; 10000 IU/1ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ dung dịch tiêm (1 ml) | QLSP-921-16 |
| 12 | Nanokine 10000IU | Recombinant Human Erythropoietin alfa; 10000 IU/1ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (1ml) | QLSP-922-16 |
| 13 | Nanokine 4000 IU | Recombinant Human Erythropoietin alfa; 4000 IU/0,5ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc (0,5 ml) | QLSP-923-16 |
- Công ty đăng ký: F.Hoffmann-La Roche Ltd (Đc: Grenzacherstrasse 124, CH-4070 Basel, Switzerland)
4.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: F.Hoffmann-La Roche Ltd (Đc: Grenzacherstrasse 124, CH-4070 Basel, Switzerland)
Cơ sở đóng gói thứ cấp: F.Hoffmann-La Roche Ltd. (Đ/c: Wurmisweg, CH-4303 Kaiseraugst, Switzeland)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 14 | Avastin® | Bevacizumab 100 mg/4ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 4 ml | QLSP-924-16 |
| 15 | Avastin® | Bevacizumab 400 mg/16ml | Dung dịch đậm đặc để pha dung dịch tiêm truyền | 24 tháng | NSX | Hộp 1 lọ 16 ml | QLSP-925-16 |
4.2. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Roche Diagnostics GmbH (Đc: Sandhofer Strasse 116 68305 Mannheim, Germany)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 16 | Mircera® | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta 30 mcg/0,3 ml | Dung dịch tiêm | 36 tháng | NSX | Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn | QLSP-926-16 |
- Công ty đăng ký: Novo Nordisk A/S (Đc: Novo Allé, DK-2880 Bagsværd, Đan Mạch)
5.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Novo Nordisk A/S (Đc: Novo Allé, DK-2880 Bagsværd, Đan Mạch)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 17 | Mixtard® 30 Flexpen® 100 IU/ml | Insulin người (rDNA) 100 IU/ml | Hỗn dịch tiêm | 30 tháng | NSX | Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn x 3 ml | QLSP-927-16 |
| 18 | Ryzodeg® Penfill 100 U/ml | Insulin degludec; insulin aspart Mỗi ống 3ml chứa 7,68 mg Insulin degludec và 3,15 mg insulin aspart | Dung dịch tiêm | 30 tháng | NSX | Hôp 5 ống x 3 ml | QLSP-928-16 |
| 19 | Ryzodeg® Flextouch® 100U/ml | Insulin degludec; insulin aspart Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 7,68 mg Insulin degludec và 3,15 mg insulin aspart | Dung dịch tiêm | 30 tháng | NSX | Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3 ml | QLSP-929-16 |
| 20 | Tresiba® Flextouch® 100U/ml | Insulin degludec; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 10,98 mg Insulin degludec | Dung dịch tiêm | 30 tháng | NSX | Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3 ml | QLSP-930-16 |
| 21 | Tresiba® Penfill 100U/ml | Insulin degludec; Mỗi ống 3ml chứa 10,98 mg Insulin degludec | Dung dịch tiêm | 30 tháng | NSX | Hộp 5 ống x 3 ml | QLSP-931-16 |
| 22 | Tresiba® Flextouch® 200U/ml | Insulin degludec; Mỗi bút tiêm bơm sẵn 3ml chứa 21,96 mg Insulin degludec | Dung dịch tiêm | 30 tháng | NSX | Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3 ml | QLSP-932-16 |
- Công ty đăng ký: Sanofi Pasteur S.A (Địa chỉ: 2 avenue Pont Pasteur, Lyon – Pháp)
6.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: LG Life Sciences Ltd. (Địa chỉ: 129, Seokam-ro, Iksan-si, Jeollabuk-do, Hàn Quốc)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 23 | Euvax B | Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HbsAg) 10 mcg/0,5 ml/1 liều | Hỗn dịch tiêm | 36 tháng | NSX | Hộp 1 lọ, lọ 1 liều (10 mcg/0,5 ml);
Hộp 20 lọ, lọ 1 liều (10 mcg/0,5 ml) |
QLVX-933-16 |
| 24 | Euvax B | Kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B (HbsAg) 20 mcg/1 ml/1 liều | Hỗn dịch tiêm | 36 tháng | NSX | Hộp 1 lọ, lọ 1 liều (20 mcg/1 ml);
Hộp 20 lọ, lọ 1 liều (20 mcg/1 ml) |
QLVX-934-16 |
- Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Duy Tân (Địa chỉ: 22 Hồ Biểu Chánh, P.11, Quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh – Việt Nam)
7.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Blau Farmaceutica S.A. (Địa chỉ: Rodovia Raposo Tavares, 2833 – Barro Branco – Cotia – SP – Brazil)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 25 | ERITROMAX | Epoetin alfa 10.000 IU/ lml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 1 bơm tiêm x 1ml | QLSP-935-16 |
| 26 | ERITROMAX | Epoetin alfa 4.000 IU/ 0,4ml | Dung dịch tiêm | 24 | NSX | Hộp 1 bơm tiêm x 0,4ml | QLSP-936-16 |
| 27 | ERITROMAX | Epoetin alfa 2.000 IU/ 0,5ml | Dung dịch tiêm | 24 | NSX | Hộp 1 bơm tiêm x 0,5ml | QLSP-937-16 |
- Công ty đăng ký: Công ty TNHH Dược phẩm VNP (Đc: Ô 54, khu đô thị Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Hà Nội – Việt Nam)
8.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Công ty cổ phần dược phẩm CPC1 Hà Nội (Đ/c: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương – huyện Thường Tín – Hà Nội – Việt Nam)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 28 | ENZICOBA | Nấm men khô chứa selen 25mg (tương ứng với 50mcg selen); Nấm men khô chứa crom 25mg (tương ứng với 50mcg crom); Acid ascorbic 50mg | Viên nang mềm | 24 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 15 viên nang mềm; Hộp 4 vỉ x 15 viên nang mềm; Hộp 6 vỉ x 15 viên nang mềm; | QLSP-938-16 |
- Công ty đăng ký: Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: 498 Nguyễn Thái Học – Phường Quang Trung – Thành phố Quy Nhơn – Tỉnh Bình Định – Việt Nam)
9.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Công ty cổ phần Dược – Trang thiết bị Y tế Bình Định (BIDIPHAR) (Địa chỉ: 498 Nguyễn Thái Học – Phường Quang Trung – Thành phố Quy Nhơn – Tỉnh Binh Định – Việt Nam)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 29 | LACBIOSYN® | Lactobacillus acidophilus 108 CFU | Viên nang cứng | 36 tháng | NSX | Hộp 2 vỉ x 10 viên; Hộp 10 vỉ x 10 viên; | QLSP-939-16 |
- Công ty đăng ký: ABBVIE Inc. (Địa chỉ: 1 North Waukegan Road, North Chicago, IL 60064, USA)
10.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: ABBVIE Inc. (Địa chỉ: 1401 Sheridan Road, North Chicago, IL 60064, USA)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 30 | SURVANTA | Phospholipids 25 mg/ml | Hỗn dịch | 18 tháng | NSX | Hộp 1 lọ x 4 ml | QLSP-940-16 |
- Công ty đăng ký: GETZ PHARMA (PVT.) LTD. (Địa chỉ: Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900, Pakistan)
11.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: GETZ PHARMA (PVT.) LTD. (Địa chỉ: Plot No. 29-30/27 Korangi Industrial Area, Karachi 74900, Pakistan)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 31 | DIAMISU R | Human insulin (rDNA origin) 100 IU | Dung dịch tiêm | 24 tháng | EP | Lọ 10 ml: Hộp 1 lọ. | QLSP-941-16 |
- Công ty đăng ký: Viện vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) (Địa chỉ: 9 Pasteur – Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa)
12.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Viện vắc xin và Sinh phẩm y tế (IVAC) (Địa chỉ: 9 Pasteur – Nha Trang – Tỉnh Khánh Hòa)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 32 | Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) | Giải độc tố uốn ván tinh chế: ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế: ít nhất 2 đvqt | Dung dịch tiêm | 30 tháng kể từ ngày cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến bắt đầu tiến hành thử nghiệm công hiệu cho kết quả có giá trị | NSX | Hộp 10 lọ, mỗi lọ chứa 5 ml – 10 liều | QLVX-942-16 |
| 33 | Vắc xin uốn ván bạch hầu hấp phụ (Td) | Giải độc tố uốn ván tinh chế: ít nhất 20 đvqt; Giải độc tố bạch hầu tinh chế: ít nhất 2 đvqt | Dung dịch tiêm | 30 tháng kể từ ngày cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến bắt đầu tiến hành thử nghiệm công hiệu cho kết quả có giá trị | NSX | Hộp 20 ống, mỗi ống chứa 0,5 ml – 1 liều | QLVX-943-16 |
- Công ty đăng ký: CJ CHEILJEDANG CORPORATION (Địa chỉ: 330, Dong ho-ro, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc)
13.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: CJ CHEILJEDANG CORPORATION (Địa chỉ: 811, Deokpyeong-ro, Majang-myeon, Icheon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 34 | LEUKOKINE INJECTION | Yếu tố kích thích tạo máu tái tổ hợp (Filgrastim) 300 mcg/1,2 ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp 10 lọ | QLSP-944-16 |
- Công ty đăng ký: DR. REDDY’S LABORATORIES LTD. (Địa chỉ: 8-2-337, Road No.3, Banjara Hills, Hyderabad-500034, Telangana, India)
14.1. Nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: DR. REDDY’S LABORATORIES LTD. (Địa chỉ: Survey No. 47, Bachupally Village, Outbullapur Mandal, Râng Reddy District, Telangana – 500 090, India)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 35 | GRAFEEL | Filgrastim 300 mcg/ml | Dung dịch tiêm | 24 tháng | NSX | Hộp lớn chứa 06 hộp nhỏ x 01 ống thuốc tiêm x 1 ml; Hộp lớn chứa 06 hộp nhỏ x 01 bơm tiêm đóng sẵn thuốc x 1 ml | QLSP-945-16 |
- Công ty đăng ký: Công ty TNHH LIÊN DOANH HASAN – DERMAPHARM (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, KCN Đồng An, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
15.1. Công ty TNHH LIÊN DOANH HASAN – DERMAPHARM (Địa chỉ: Lô B, Đường số 2, KCN Đồng An, Thị xã Thuận An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 36 | BOLABIO | Saccharomyces boulardii 109 CFU | Thuốc bột | 24 tháng | NSX | Hộp 30 gói x 1,0 g thuốc bột. Gói nhôm. | QLSP-946-16 |
| 37 | MICEZYM 100 | Saccharomyces boulardii 100 mg (tương đương 2,26 x 109 CFU) | Thuốc bột | 24 tháng | NSX | Hộp 30 gói x 1,0 g thuốc bột. Gói nhôm. | QLSP-947-16 |
- Công ty đăng ký: Boehringer Ingelheim International GmbH (Địa chỉ: Binger strasse 173 55216 Ingelheim am Rhein, Germany)
16.1. Boehringer Ingelheim International GmbH (Địa chỉ: Birkendorfer Straβe 65 88397 Biberach an der Riss, Germany)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 38 | ACTILYSE | Alteplase 50 mg | Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền | 36 tháng | NSX | Hộp gồm 1 lọ bột đông khô và 1 lọ nước cất pha tiêm | QLSP-948-16 |
- Công ty đăng ký: CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM DHG (Địa chỉ: Lô B2 – B3, Khu Công Nghiệp Tân Phú Thạnh, giai đoạn 1, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang)
17.1. CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM DHG (Địa chỉ: Lô B2 – B3, Khu Công Nghiệp Tân Phú Thạnh, giai đoạn 1, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất chính – Hàm lượng | Dạng bào chế | Tuổi thọ | Tiêu chuẩn | Quy cách đóng gói | Số đăng ký |
| 39 | YBIO | Lactobacillus acidophilus ³ 108 CFU | Viên nang cứng (trắng – trắng) | 36 tháng | NSX | Hộp 3 vỉ x 10 – viên nang cứng; Hộp 1 chai x 100 viên nang cứng. | QLSP-949-16 |
Hm88 link đăng nhập 52/QĐ-QLD về việc ban hành danh mục 39 vắc xin, sinh phẩm y tế được cấp số đăng ký lưu hành tại việt nam – đợt 30
VĂN BẢN DẠNG WORD: 52_QD_QLD_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi





























