DANH MỤC DƯỢC LIỆU ĐỘC TẠI VIỆT NAM
DANH MỤC DƯỢC LIỆU CÓ ĐỘC TÍNH NGUỒN GỐC TỪ THỰC VẬT
(Ban hành kèm theo Chào mừng đến với Mh88 số 33/2012/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k)
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC DƯỢC LIỆU CÓ ĐỘC TÍNH NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT
(Ban hành kèm theo Chào mừng đến với Mh88 số 33/2012/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k)
| TT | Tên dược liệu | Tên khoa học | Bộ phận dùng | Tên gọi khác |
| 1. | Bọ hung | Catharsius molossus L., họ Bọ hung (Geotrupidae) | Thân bỏ đầu, chân, cánh | Khương lang |
| 2. | Ngô công | Scolopendra morsitans L., họ Ngô công (Scolopendridae) | Cả con | Con Rết, Thiên long, Bách túc trùng, Bách cước |
| 3. | Sâu ban miêu
|
Mylabris cichorii L.,
Mylabris phalerata Pallas, Họ Ban miêu (Meloidae) |
Cả con sâu
Mylabris |
Ban miêu, Nguyên thanh, Ban manh, Ban mao, Sâu đậu |
| 4. | Thiềm tô
|
Bufo melanostictus Schneider,
Bufo gargarizans Cantor, họ Cóc (Bufonidae) |
Nhựa lấy từ tuyến sau tai và tuyến trên da con Cóc
Venenum Bufonis |
Nhựa (mủ) Cóc |
| 5. | Toàn yết | Buthus martensii Karsch, họ Bọ cạp (Buthidae) | Cả con | Bọ cạp, Toàn trùng, Yết tử, Yết vĩ. |
| 6. | Xạ hương | Moschus moschiferus L., họ Hươu (Cervidae) | Hạch thơm phơi khô của con Hươu xạ
Moschus |
Nguyên thốn hương, Lạp tử, Hương xạ, Sóc đất |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC DƯỢC LIỆU CÓ ĐỘC TÍNH NGUỒN GỐC TỪ KHOÁNG VẬT
(Ban hành kèm theo Chào mừng đến với Mh88 số 33/2012/TT-BYT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k)
| TT | Tên dược liệu | Tên khoa học | Bản chất/thành phần hóa học chính | Tên gọi khác |
| 1. | Bàng sa | Borax | Natri tetraborat (Na2B4O7.10H2O) | Hàn the, Bồng sa, Bàng sa, Bồn sa, Nguyệt thạch |
| 2. | Duyên đơn | Minium | Thành phần chủ yếu của Duyên đơn là chì oxyt (Pb3O4).
|
Hồng đơn, Hoàng đơn, Duyên hoàng, Đơn phấn, Tùng đơn, Châu đơn, Châu phấn |
| 3. | Duyên phấn | Ceru – situm | Là khoáng vật chứa chì, là một chì carbonat, thường chứa Ag, Sr, Zn, Cs | Bạch phấn |
| 4. | Hùng hoàng | Realgar | Khoáng vật có thành phần chủ yếu là Arsenic disulfide (As2S2). | Thạch hoàng, Hùng tín, Hoàng kim thạch |
| 5. | Khinh phấn | Calomelas | Muối thủy ngân chlorid chế bằng phương pháp thăng hoa | Hồng phấn, Thủy ngân phấn, Cam phấn |
| 6. | Lưu hoàng | Sulfur | Là khoáng vật lưu hoàng thiên nhiên có thành phần chủ yếu là chất sulfur nguyên chất | Diêm sinh, Hoàng nha, Thạch lưu hoàng, Oải lưu hoàng |
| 7. | Mật đà tăng | Lithargyrum | Thành phần chủ yếu là chì oxyt (PbO), một phần ít chì chưa bị oxi hóa và còn lẫn tạp chất như Al3+, Sb3+, Sb4+, Fe3+, Ca2+, Mg2+. | Li tạc, Đà tăng, Kim đà tăng, Lô đê |
| 8. | Thần sa | Cinnabaris | Khoáng vật có thành phần chủ yếu là Thuỷ ngân sulfide (HgS). | Chu sa, Đan sa, Đơn sa, Xích đan, Cống sa |
DANH MỤC DƯỢC LIỆU ĐỘC TẠI VIỆT NAM
Copy vui lòng ghi nguồn hmm88i.com





























