Công văn 2462/BYT-QLD bổ sung, điều chỉnh một số thông tin tại các Hm88 link đăng nhập công bố danh mục thuốc biệt dược gốc
| BỘ Y TẾ ——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độööc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
| Số: 2462/BYT-QLD V/v: bổ sung, điều chỉnh một số thông tin tại các Hm88 link đăng nhập công bố danh mục thuốc biệt dược gốc |
Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2017 |
Kính gửi:
- Hm88.com vn lì xì hội viên mới các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ.
Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k thông báo bổ sung, điều chỉnh một số thông tin tại các Danh mục thuốc biệt dược gốc ban hành kèm theo các Hm88 link đăng nhập sau của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc:
- Hm88 link đăng nhập số 115/QĐ-BYT ngày 11/01/2013 (Đợt 1);
- Hm88 link đăng nhập số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 (Đợt 3);
- Hm88 link đăng nhập số 1546/QĐ-BYT ngày 08/05/2013 (Đợt 5);
- Hm88 link đăng nhập số 2296/QĐ-BYT ngày 01/07/2013 (Đợt 7);
- Hm88 link đăng nhập số 814/QĐ-BYT ngay 10/03/2014 (Đợt 10);
- Hm88 link đăng nhập số 234/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 (Đợt 12);
- Hm88 link đăng nhập số 3469/QĐ-BYT ngày 19/08/2015 (Đợt 13);
- Hm88 link đăng nhập số 744/QĐ-BYT ngay 03/03/2016 (Đợt 14);
- Quyết đinh số 4577/QĐ-BYT ngày 23/08/2016 (Đợt 15);
- Hm88 link đăng nhập số 264/QĐ-BYT ngày 23/01/2017 (Đợt 16).
Thông tin các thuốc được bổ sung, điều chỉnh tại Danh mục kèm theo công văn này.
Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k thông báo cho các đơn vị biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bảo hiểm xã hội VN;
- Tổng Công ty dược Việt Nam;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Cục Quân y-BỘ Quốc phòng; Cục Y tế-BỘ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải-BỘ GTVT;
- Các Công ty có thuốc được đính chính;
- Cổng thông tin điện tử Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
- Website của Cục QLD;
- Lưu: VT, QLD (02b).
BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN VỀ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC ĐÃ CÔNG BỐ
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Hàm lượng | Dạng bào chế, Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến | Nước Hm88i.com Sòng bài trực tuyến | Đợt
công bố |
Số Hm88 link đăng nhập | Ngày
Quvết định |
Nội dung đính chính, bổ sung |
| 1 | Nootropil | Piracetam | 12g/60ml | Hộp 1 chai 60 ml. Dung dịch truyền 12g/60ml | VN-15056-
12 |
UCB Pharma S.p.A | Via Praglia 15,10044 Pianezza (TO) | Ý | 3 | 896/QĐ-
BYT |
21-03-2013 | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Aesica Pharmaceutical s.r.l |
| 2 | Ceclor | Cefaclor (dưới dạng
Cefaclor monohydrate) |
375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm, Hộp 10 vỉ X 10 viên | VN-16796- 13 | Eacta
Farmaceutici SPA |
Via Laurentina km 24, 730 – 00040 Pomezia (Roma) | Ý | 10 | 814/QĐ-
BYT |
03-10-2014 | Quy cách đóng gói: Hộp 1 vỉ X 10 viên |
| 3 | Emla | Mỗi tuýp 5g kem chứa: Lidocain 125mg; Prilocain 125mg | 5% | Kem bôi da, Hộp 1 tuýp 5g | VN-19787-
16 |
Recipharm Karlskoga AB | Bjorkbomsvagen 5, SE- 69133 Karlskoga | Thụy
Điển |
16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Dạng bào chế, Quy cách đóng gói: Kem bôi, Hộp 5 tuýp 5g |
| 4 | Grandaxin | Tofisopam | 50mg | Viên nén; Hộp 2 vỉ X 10 viên | VN-15893-
12 |
Egis
Pharmaceuticals Public Ltd., Co. |
1165 Budapest, Bokényfoldi út 118-120 | Hungary | 16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
| 5 | Voluven
6% |
Poly (o-2- Hydroxyethyl) Starch (HES 130/0,4) và Natri chloride | 30mg/500ml;
4,5g/500ml |
Dung dịch truyền tĩnh mạch; Túi polyolefine (freeflex) 500ml | VN-19651-
16 |
Fresenius Kabi
Deutschland GmbH |
FreseniusstraBe 1, 61169 Friedberg | Đức | 16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Hàm lượng: 30g/500ml; 4,5g/500ml |
| 6 | Brexin | Piroxicam (dưới dạng Piroxicam beta-cyclodextrin) | 20mg | Hộp 2 vỉ X 10 viên, viên nén | VN-18799-
15 |
Chiesi
Farrmaceutici S.p.A |
Via San Leonardo 96 43100 Parma | Ý | 13 | 3469/QĐ-
BYT |
19-08-2015 | Địa chi cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Via San Leonardo 96-43122 Parma |
| 7 | Actilyse | Alteplase | 50mg | Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền; Hộp gồm 1 lọ bột đông khô và 1 lọ nước cất pha tiêm | QLSP-948-
16 |
Boehringer
Ingelheim International GmbH&Co.KG |
Birkendorfer Stape 65 88397 Biberach an der Riss | Đức | 15 | 4577/QĐ-
BYT |
23-08-2016 | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Boehringer Ingelheim Pharma
GmbH&Co.KG |
| 8 | Morihepam
in |
Mỗi 200ml có chứa L-Isoleucine l,840g; L-Leucine 1,890g; L-Lysine acetate 0,790g; L- Methionine 0,088g; L-Phenylalamine 0,060g; L- Threonine 0,428g; L-Tryptophan 0,140g; L-Valine l,780g; L-Alanine l,680g; L-Arginine 3,074g; L-Aspartic acid 0,040g; L- Histidine 0,620g; L-Proline 1,060g; L- Serine 0,520g; L- Tyrosine 0,080g, Glycine l,080g | 7,58% | Túi 200ml, Túi 500ml, dung dịch truyền tĩnh mạch | VN-17215-
13 |
AY
Pharmaceuticals Co., Ltd. |
6-8, Hachiman, Kawajima-cho, Hiki- gun, saitama | Nhật | 13 | 3469/QĐ-
BYT |
19-08-2015 | 1. Tên hoạt chất: Mỗi 200ml có chứa L- Isoleucine l,840g; L- Leucine l,890g; L- Lysine acetate 0,790g; L-Methionine 0,088g; L-Phenylalanine 0,060g; L-Threonine 0,428g; L-Tryptophan 0,140g; L-Valine l,780g; L-Alanine l,680g; L-Arginine 3,074g; L-Aspartic acid 0,040g; L- Histidine 0,620g; L- Proline l,060g; L- Serine 0,520g; L- Tyrosine 0,080g, Glycine l,080g
2. Địa chi cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 6-8, Hachiman, Kawajima-machi, Hiki-gun, saitama |
| 9 | Canesten | Clotrimazole | lOOmg | Viên nén đặt âm đạo; Hộp 1 vỉ X 6 viên và 1 dụng cụ đặt thuốc | VN-16136-
13 |
Bayer Schering Pharma AG | Kaiser-Wilhelm-alle 51368 Leverkusen | Đức | 16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Bayer Pharma AG |
| 10 | Canesten | Clotrimazole | 500mg | Viên đặt âm đạo; Hộp 1 vỉ X 1 viên và 1 dụng cụ đặt thuốc | VN-15730-
12 |
Bayer Schering Pharma AG | Kaiser-Wilhelm-alle 51368 Leverkusen | Đức | 16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Bayer Pharma AG |
| 11 | Plavix | Clopidogrel base (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate 97,875mg) | 75mg | Viên nén bao phim, Hộp 1 vỉ X 14 viên | VN-16229- 13 | Sanoíí
Winthrop Industrie |
1 rue de la Vierge Ambres et Lagrave 33565 Acrbon Blanc Cedex | Pháp | 12 | 234/QĐ-
BYT |
23-01-2015 | 1. Tên thuốc: Plavix 75mg
2. Địa chi cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 1 rue de la Vierge Ambares et Lagrave 33565 Carbon Blanc Cedex |
| 12 | Xatral XL lOmg | Alfuzosin HC1 | lOmg | Viên nén phóng thích chậm, Hộp 3 vỉ X 10 viên | VN-14355-
11 |
Sanofi
Winthrop Industrie |
30-36 Avenue Gustave EiffTel 37100 Tuors | Pháp | 5 | 1546/QĐ-
BYT |
08-05-2013 | 1. Địa chi cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 30-36 Avenue Gustave Eiffel 37100 Tours
2. Quy cách đóng gói: Hộp 1 vỉ X 30 viên |
| 13 | Depakine
Chrono |
Natri valproate 333mg, Acid valproic 145mg | 333mg;145m
g |
Hộp 1 lọ 30 viên nén bao phim phóng thích kéo dài | VN-16477- 13 | Sanofi
Winthrop Industrie |
1 rue de la Vierge- Ambres et Lagrave – 33565 Carbon Blanc Cedex | Pháp | 7 | 2296/QĐ-
BYT |
01-07-2013 | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 1 rue de la Vierge- Ambares et Lagrave – 33565 Carbon Blanc Cedex |
| 14 | Mucosta | Rebamipide | lOOmg | Hộp 10 vỉ X 10 viên nén | VN-12336-
11 |
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. | 903 Sangsin-ri Hyangnam-eup Hvvaseong-si Gyeonggi- do | Hàn
Quốc |
1 | 115/QĐ-
BYT |
11-01-2013 | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 27, Jeyakgongdan 3- gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, 445-937 |
| 15 | Pletaal | Cilostazol | 50mg | Hộp 10 vỉ X 10 viên nén | VN-12337-
11 |
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. | 903 Sangsin-ri Hyangnam-eup Hwaseong-si Gyeonggi- do | Hàn
Quốc |
1 | 115/QĐ-
BYT |
11-01-2013 | Địa chi cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 27, Jeyakgongdan 3- gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, 445-937 |
| 16 | Pletaal | Cilostazol | lOOmg | Hộp 10 vỉ X 10 viên nén | VN-12338-
11 |
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. | 903 Sangsin-ri Hyangnam-eup Hwaseong-si Gyeonggi- do | Hàn
Quốc |
1 | 115/QĐ-
BYT |
11-01-2013 | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 27,Jeyakgongdan 3- gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, 445-937 |
| 17 | Elthon | Itoprid hydrochlorid | 50mg | Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ X 10 viên | VN-18978- 15 | Abbott Japan Co.Ltd | 2-1, Inokuchi, Katsuyana, Fukui 911- 8555 | Nhật
Bàn |
14 | 744/QĐ-
BYT |
03-03-2016 | 1. Tên thuốc: Elthon 50mg
2. Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 2-1, Inokuchi 37, Katsuyama, Fukui 911- 8555 |
| 18 | Tanganil
500mg |
Acetyl leucin | 500mg/5ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch; Hộp 5 ống 5ml | VN-18066-
14 |
Pierre Fabre Medicament Production | Etablissement Aqutaine Pharm Internatinal, Avenue du Beam, 64320 Idro | Pháp | 16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Etablissement Aquitaine Pharm International, Avenue du Beam, 64320 Idron |
| 19 | Zyrtec | Cetirizin
hydroclorid |
lmg/ml | Dung dịch uống, Hộp 1 lọ 60 ml | VN-19164-
15 |
Aesica
Pharmaceuticals s.r.l |
Via Praglia 15, 10044 Pianezza TO. | Ý | 15 | 4577/QĐ-
BYT |
23-08-2016 | Hoạt chất: cetirizin dihydroclorid |
| 20 | Seretide
Evohaler DC 25/50mcg |
Salmeterol xinafoate; Fluticasone íuroate | 25mcg; 50mcg/l liều xịt | Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng, Bình xịt 120 liều | VN-14684-
12 |
Glaxo
Wellcome SA |
Avda. De Extremadura no 3, 09400 Aranda de Duero, Burgos | Tây Ban Nha | 5 | 1546/QĐ-
BYT |
08-05-2013 | Hoạt chất: Salmetarol xinafoate, Fluticasone propionate |
| 21 | Dermovat
cream |
Clobetasol
propionat |
0,05% | Kem bôi ngoài da; Hộp 1 tuýp 15g | VN-19165-
15 |
Glaxo
Operation UK Limited |
Hamire road, Bamard castle, Durham, DL 12 8DR | Anh | 14 | 744/QĐ-
BYT |
03-03-2016 | Tên thuốc: Dermovate cream |
| 22 | Ventavis | Iloprost trometamol | 20 mcg/ 2ml | Hộp 30 ống 2ml dung dịch thuốc dạng hít | VN-10751 – 10 | Berlimed S.A | Ronda de Santa Maria, 158 08210 Barberadel Valles, Barcelona | Tây Ban Nha | 3 | 896/QĐ-
BYT |
21-03-2013 | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Poligono Industrial Santa Rosa s/n, E- 28806 Alcala de Henares, Madrid |
Công văn 2462/BYT-QLD bổ sung, điều chỉnh một số thông tin tại các Hm88 link đăng nhập công bố danh mục thuốc biệt dược gốc
VĂN BẢN GỐC: 2462_BYT_QLD_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi
Công văn 2462/BYT-QLD bổ sung, điều chỉnh một số thông tin tại các Hm88 link đăng nhập công bố danh mục thuốc biệt dược gốc
| BỘ Y TẾ ——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độööc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
| Số: 2462/BYT-QLD V/v: bổ sung, điều chỉnh một số thông tin tại các Hm88 link đăng nhập công bố danh mục thuốc biệt dược gốc |
Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2017 |
Kính gửi:
- Hm88.com vn lì xì hội viên mới các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ.
Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k thông báo bổ sung, điều chỉnh một số thông tin tại các Danh mục thuốc biệt dược gốc ban hành kèm theo các Hm88 link đăng nhập sau của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc:
- Hm88 link đăng nhập số 115/QĐ-BYT ngày 11/01/2013 (Đợt 1);
- Hm88 link đăng nhập số 896/QĐ-BYT ngày 21/03/2013 (Đợt 3);
- Hm88 link đăng nhập số 1546/QĐ-BYT ngày 08/05/2013 (Đợt 5);
- Hm88 link đăng nhập số 2296/QĐ-BYT ngày 01/07/2013 (Đợt 7);
- Hm88 link đăng nhập số 814/QĐ-BYT ngay 10/03/2014 (Đợt 10);
- Hm88 link đăng nhập số 234/QĐ-BYT ngày 23/01/2015 (Đợt 12);
- Hm88 link đăng nhập số 3469/QĐ-BYT ngày 19/08/2015 (Đợt 13);
- Hm88 link đăng nhập số 744/QĐ-BYT ngay 03/03/2016 (Đợt 14);
- Quyết đinh số 4577/QĐ-BYT ngày 23/08/2016 (Đợt 15);
- Hm88 link đăng nhập số 264/QĐ-BYT ngày 23/01/2017 (Đợt 16).
Thông tin các thuốc được bổ sung, điều chỉnh tại Danh mục kèm theo công văn này.
Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k thông báo cho các đơn vị biết và thực hiện./.
Nơi nhận:
- Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bảo hiểm xã hội VN;
- Tổng Công ty dược Việt Nam;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Cục Quân y-BỘ Quốc phòng; Cục Y tế-BỘ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải-BỘ GTVT;
- Các Công ty có thuốc được đính chính;
- Cổng thông tin điện tử Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
- Website của Cục QLD;
- Lưu: VT, QLD (02b).
BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN VỀ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC ĐÃ CÔNG BỐ
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Hàm lượng | Dạng bào chế, Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến | Nước Hm88i.com Sòng bài trực tuyến | Đợt
công bố |
Số Hm88 link đăng nhập | Ngày
Quvết định |
Nội dung đính chính, bổ sung |
| 1 | Nootropil | Piracetam | 12g/60ml | Hộp 1 chai 60 ml. Dung dịch truyền 12g/60ml | VN-15056-
12 |
UCB Pharma S.p.A | Via Praglia 15,10044 Pianezza (TO) | Ý | 3 | 896/QĐ-
BYT |
21-03-2013 | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Aesica Pharmaceutical s.r.l |
| 2 | Ceclor | Cefaclor (dưới dạng
Cefaclor monohydrate) |
375mg | Viên nén bao phim giải phóng chậm, Hộp 10 vỉ X 10 viên | VN-16796- 13 | Eacta
Farmaceutici SPA |
Via Laurentina km 24, 730 – 00040 Pomezia (Roma) | Ý | 10 | 814/QĐ-
BYT |
03-10-2014 | Quy cách đóng gói: Hộp 1 vỉ X 10 viên |
| 3 | Emla | Mỗi tuýp 5g kem chứa: Lidocain 125mg; Prilocain 125mg | 5% | Kem bôi da, Hộp 1 tuýp 5g | VN-19787-
16 |
Recipharm Karlskoga AB | Bjorkbomsvagen 5, SE- 69133 Karlskoga | Thụy
Điển |
16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Dạng bào chế, Quy cách đóng gói: Kem bôi, Hộp 5 tuýp 5g |
| 4 | Grandaxin | Tofisopam | 50mg | Viên nén; Hộp 2 vỉ X 10 viên | VN-15893-
12 |
Egis
Pharmaceuticals Public Ltd., Co. |
1165 Budapest, Bokényfoldi út 118-120 | Hungary | 16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Egis Pharmaceuticals Private Limited Company |
| 5 | Voluven
6% |
Poly (o-2- Hydroxyethyl) Starch (HES 130/0,4) và Natri chloride | 30mg/500ml;
4,5g/500ml |
Dung dịch truyền tĩnh mạch; Túi polyolefine (freeflex) 500ml | VN-19651-
16 |
Fresenius Kabi
Deutschland GmbH |
FreseniusstraBe 1, 61169 Friedberg | Đức | 16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Hàm lượng: 30g/500ml; 4,5g/500ml |
| 6 | Brexin | Piroxicam (dưới dạng Piroxicam beta-cyclodextrin) | 20mg | Hộp 2 vỉ X 10 viên, viên nén | VN-18799-
15 |
Chiesi
Farrmaceutici S.p.A |
Via San Leonardo 96 43100 Parma | Ý | 13 | 3469/QĐ-
BYT |
19-08-2015 | Địa chi cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Via San Leonardo 96-43122 Parma |
| 7 | Actilyse | Alteplase | 50mg | Bột đông khô và dung môi pha tiêm truyền; Hộp gồm 1 lọ bột đông khô và 1 lọ nước cất pha tiêm | QLSP-948-
16 |
Boehringer
Ingelheim International GmbH&Co.KG |
Birkendorfer Stape 65 88397 Biberach an der Riss | Đức | 15 | 4577/QĐ-
BYT |
23-08-2016 | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Boehringer Ingelheim Pharma
GmbH&Co.KG |
| 8 | Morihepam
in |
Mỗi 200ml có chứa L-Isoleucine l,840g; L-Leucine 1,890g; L-Lysine acetate 0,790g; L- Methionine 0,088g; L-Phenylalamine 0,060g; L- Threonine 0,428g; L-Tryptophan 0,140g; L-Valine l,780g; L-Alanine l,680g; L-Arginine 3,074g; L-Aspartic acid 0,040g; L- Histidine 0,620g; L-Proline 1,060g; L- Serine 0,520g; L- Tyrosine 0,080g, Glycine l,080g | 7,58% | Túi 200ml, Túi 500ml, dung dịch truyền tĩnh mạch | VN-17215-
13 |
AY
Pharmaceuticals Co., Ltd. |
6-8, Hachiman, Kawajima-cho, Hiki- gun, saitama | Nhật | 13 | 3469/QĐ-
BYT |
19-08-2015 | 1. Tên hoạt chất: Mỗi 200ml có chứa L- Isoleucine l,840g; L- Leucine l,890g; L- Lysine acetate 0,790g; L-Methionine 0,088g; L-Phenylalanine 0,060g; L-Threonine 0,428g; L-Tryptophan 0,140g; L-Valine l,780g; L-Alanine l,680g; L-Arginine 3,074g; L-Aspartic acid 0,040g; L- Histidine 0,620g; L- Proline l,060g; L- Serine 0,520g; L- Tyrosine 0,080g, Glycine l,080g
2. Địa chi cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 6-8, Hachiman, Kawajima-machi, Hiki-gun, saitama |
| 9 | Canesten | Clotrimazole | lOOmg | Viên nén đặt âm đạo; Hộp 1 vỉ X 6 viên và 1 dụng cụ đặt thuốc | VN-16136-
13 |
Bayer Schering Pharma AG | Kaiser-Wilhelm-alle 51368 Leverkusen | Đức | 16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Bayer Pharma AG |
| 10 | Canesten | Clotrimazole | 500mg | Viên đặt âm đạo; Hộp 1 vỉ X 1 viên và 1 dụng cụ đặt thuốc | VN-15730-
12 |
Bayer Schering Pharma AG | Kaiser-Wilhelm-alle 51368 Leverkusen | Đức | 16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Bayer Pharma AG |
| 11 | Plavix | Clopidogrel base (dưới dạng Clopidogrel hydrogen sulphate 97,875mg) | 75mg | Viên nén bao phim, Hộp 1 vỉ X 14 viên | VN-16229- 13 | Sanoíí
Winthrop Industrie |
1 rue de la Vierge Ambres et Lagrave 33565 Acrbon Blanc Cedex | Pháp | 12 | 234/QĐ-
BYT |
23-01-2015 | 1. Tên thuốc: Plavix 75mg
2. Địa chi cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 1 rue de la Vierge Ambares et Lagrave 33565 Carbon Blanc Cedex |
| 12 | Xatral XL lOmg | Alfuzosin HC1 | lOmg | Viên nén phóng thích chậm, Hộp 3 vỉ X 10 viên | VN-14355-
11 |
Sanofi
Winthrop Industrie |
30-36 Avenue Gustave EiffTel 37100 Tuors | Pháp | 5 | 1546/QĐ-
BYT |
08-05-2013 | 1. Địa chi cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 30-36 Avenue Gustave Eiffel 37100 Tours
2. Quy cách đóng gói: Hộp 1 vỉ X 30 viên |
| 13 | Depakine
Chrono |
Natri valproate 333mg, Acid valproic 145mg | 333mg;145m
g |
Hộp 1 lọ 30 viên nén bao phim phóng thích kéo dài | VN-16477- 13 | Sanofi
Winthrop Industrie |
1 rue de la Vierge- Ambres et Lagrave – 33565 Carbon Blanc Cedex | Pháp | 7 | 2296/QĐ-
BYT |
01-07-2013 | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 1 rue de la Vierge- Ambares et Lagrave – 33565 Carbon Blanc Cedex |
| 14 | Mucosta | Rebamipide | lOOmg | Hộp 10 vỉ X 10 viên nén | VN-12336-
11 |
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. | 903 Sangsin-ri Hyangnam-eup Hvvaseong-si Gyeonggi- do | Hàn
Quốc |
1 | 115/QĐ-
BYT |
11-01-2013 | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 27, Jeyakgongdan 3- gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, 445-937 |
| 15 | Pletaal | Cilostazol | 50mg | Hộp 10 vỉ X 10 viên nén | VN-12337-
11 |
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. | 903 Sangsin-ri Hyangnam-eup Hwaseong-si Gyeonggi- do | Hàn
Quốc |
1 | 115/QĐ-
BYT |
11-01-2013 | Địa chi cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 27, Jeyakgongdan 3- gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, 445-937 |
| 16 | Pletaal | Cilostazol | lOOmg | Hộp 10 vỉ X 10 viên nén | VN-12338-
11 |
Korea Otsuka Pharmaceutical Co., Ltd. | 903 Sangsin-ri Hyangnam-eup Hwaseong-si Gyeonggi- do | Hàn
Quốc |
1 | 115/QĐ-
BYT |
11-01-2013 | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 27,Jeyakgongdan 3- gil, Hyangnam-eup, Hwaseong-si, Gyeonggi-do, 445-937 |
| 17 | Elthon | Itoprid hydrochlorid | 50mg | Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ X 10 viên | VN-18978- 15 | Abbott Japan Co.Ltd | 2-1, Inokuchi, Katsuyana, Fukui 911- 8555 | Nhật
Bàn |
14 | 744/QĐ-
BYT |
03-03-2016 | 1. Tên thuốc: Elthon 50mg
2. Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 2-1, Inokuchi 37, Katsuyama, Fukui 911- 8555 |
| 18 | Tanganil
500mg |
Acetyl leucin | 500mg/5ml | Dung dịch tiêm tĩnh mạch; Hộp 5 ống 5ml | VN-18066-
14 |
Pierre Fabre Medicament Production | Etablissement Aqutaine Pharm Internatinal, Avenue du Beam, 64320 Idro | Pháp | 16 | 264/QĐ-
BYT |
23-01-2017 | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Etablissement Aquitaine Pharm International, Avenue du Beam, 64320 Idron |
| 19 | Zyrtec | Cetirizin
hydroclorid |
lmg/ml | Dung dịch uống, Hộp 1 lọ 60 ml | VN-19164-
15 |
Aesica
Pharmaceuticals s.r.l |
Via Praglia 15, 10044 Pianezza TO. | Ý | 15 | 4577/QĐ-
BYT |
23-08-2016 | Hoạt chất: cetirizin dihydroclorid |
| 20 | Seretide
Evohaler DC 25/50mcg |
Salmeterol xinafoate; Fluticasone íuroate | 25mcg; 50mcg/l liều xịt | Thuốc phun mù hệ hỗn dịch để hít qua đường miệng, Bình xịt 120 liều | VN-14684-
12 |
Glaxo
Wellcome SA |
Avda. De Extremadura no 3, 09400 Aranda de Duero, Burgos | Tây Ban Nha | 5 | 1546/QĐ-
BYT |
08-05-2013 | Hoạt chất: Salmetarol xinafoate, Fluticasone propionate |
| 21 | Dermovat
cream |
Clobetasol
propionat |
0,05% | Kem bôi ngoài da; Hộp 1 tuýp 15g | VN-19165-
15 |
Glaxo
Operation UK Limited |
Hamire road, Bamard castle, Durham, DL 12 8DR | Anh | 14 | 744/QĐ-
BYT |
03-03-2016 | Tên thuốc: Dermovate cream |
| 22 | Ventavis | Iloprost trometamol | 20 mcg/ 2ml | Hộp 30 ống 2ml dung dịch thuốc dạng hít | VN-10751 – 10 | Berlimed S.A | Ronda de Santa Maria, 158 08210 Barberadel Valles, Barcelona | Tây Ban Nha | 3 | 896/QĐ-
BYT |
21-03-2013 | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Poligono Industrial Santa Rosa s/n, E- 28806 Alcala de Henares, Madrid |
Công văn 2462/BYT-QLD bổ sung, điều chỉnh một số thông tin tại các Hm88 link đăng nhập công bố danh mục thuốc biệt dược gốc
VĂN BẢN GỐC: [sociallocker id=7424]2462_BYT_QLD_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi[/sociallocker]






























