| BỘ Y TẾ
CỤC QUẢN LÝ DƯỢC |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc |
| Số:2448/QLD-ĐK
V/v công bố bổ sung danh mục nguyên liệu làm thuốc được phép Hm8803 kèo World Cup 2026 không yêu cầu GPNK của thuốc trong nước đã được cấp số đăng kí |
Hà Nội, ngày 02 tháng 02 năm 2018 |
Kính gửi: Cơ sở đăng ký, Hm88i.com Sòng bài trực tuyến thuốc trong nước
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/4/2016;
Căn cứ Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K 54/2017/NĐ-CP ngày 08/5/2017;
Căn cứ công văn số 02/TT-LD đề ngày 25/12/2017 của Công ty liên doanh dược phẩm Mebiphar-Austrapharm về việc công bố danh mục nguyên liệu dược chất làm thuốc được phép Hm8803 kèo World Cup 2026 không cần giấy phép Hm8803 kèo World Cup 2026 của các thuốc trong nước đã được cấp số đăng ký,
Cục Quản lý Dược thông báo:
Công bố bổ sung Danh mục nguyên liệu làm thuốc để Hm88i.com Sòng bài trực tuyến thuốc theo hồ sơ đăng ký thuốc đã có giấy đăng ký lưu hành thuốc tại Việt Nam được phép Hm8803 kèo World Cup 2026 không yêu cầu phải có giấy phép Hm8803 kèo World Cup 2026 (Danh mục đính kèm).
Danh mục nguyên liệu làm thuốc được công bố nêu trên đăng tải trên trang
thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược tại địa chỉ: v.
Cục Quản lý Dược thông báo để cơ sở biết và thực hiện./.
DANH MỤC NGUYÊN LIỆU LÀM THUỐC ĐƯỢC PHÉP NHẬP KHẨU KHÔNG YÊU CẦU GIẤY PHÉP NHẬP KHẨU THUỐC Hm88g Bảo mật SSL TRONG NƯỚC ĐÃ ĐƯỢC CẤP SỐ ĐĂNG KÝ
(Đính kèm công văn số 2448/QLD-ĐK ngày 02/02/2018)
| Thuốc thành phẩm | Nguyên liệu hoạt chất | |||||||||||
| STT | Tên thuốc | Số giấy đăng ký lưu hành thuốc |
Ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành |
Tên cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến thuốc | Tên nguyên liệu làm thuốc | Tiêu chuẩn chất lượng của nguyên liệu |
Tên cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nguyên liệu | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nguyên liệu | Tên nước Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nguyên liệu |
|||
| 1 | LENGAZA | VD-19149-13 | 18/06/2018 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Lactobacillus
acidophilus |
NSX (In house) |
Biena | 2955 Cartier, St. Hyacinthe Québec, CANADA J2S 1L4 |
Canada | |||
| 2 | LENGAZA | VD-19149-13 | 18/06/2018 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Bifidobacterium
longum |
NSX (In house) |
Biena | 2955 Cartier, St. Hyacinthe Québec, CANADA J2S 1L4 |
Canada | |||
| 3 | LENGAZA | VD-19149-13 | 18/06/2018 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Lactobacillus
rhamnosus |
NSX (In house) |
Biena | 2955 Cartier, St. Hyacinthe Québec, CANADA J2S 1L4 |
Canada | |||
| 4 | NUTRIOS | VD-19150-13 | 18/06/2018 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Calci carbonate | DĐVNIV | Dr. Paul Lohmann GmbH |
Hauptstrasse 2, D- 31860 Emmerthal, Gennany |
Germany | |||
| 5 | NUTRIOS | VD-19150-13 | 18/06/2018 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Cholecalciferol | EP4 | DSM Nutritional products asia pacific |
Hauptstrasse 4, CH- 4334 Sisseln, Switzeland |
Switzerland | |||
| 6 | TANAGIMAX | VD-19638-13 | 09/09/2018 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Arginin
hydroclorid |
USP 32 | Shijiazhuang Shixing Amino Acid |
Jiacun, Xingan, Gaocheng, Shijiazhuang, 052160 |
China | |||
| Thuốc thành phẩm | Nguyên liệu hoạt chất | |||||||||||
| STT | Tên thuốc | Số giấy đăng ký lưu hành thuốc |
Ngày hết hiệu lực của giấy đăng ký lưu hành |
Tên cơ sở sản xuất thuốc |
Tên nguyên liệu làm thuốc |
Tiêu
chuẩn chất |
Tên cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nguyên liệu |
Địa chỉ cơ sở sản xuất nguyên liệu |
Tên nước Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nguyên liệu |
|||
| 7 | AUSTEN | VD-20069-13 | 07/11/2018 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Vitamin E D-Alpha (a) Tocopheryl Acetate |
USP 32 | Archer Daniels Midland |
4666 East Faries Parkway + Decatur, Illinois 62526 |
USA | |||
| 8 | ANDONBIO | VD-20517-14 | 03/03/2019 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Lactobacillus
acidophilus |
NSX (In house) |
Biena | 2955 Cartier, St. Hyacinthe Quebec, CANADA J2S 1L4 |
Canada | |||
| 9 | L-BIO | VD-21035-14 | 11/06/2019 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Lactobacillus
acidophilus |
NSX (In house) |
Institut Rosell Inc (Lallemand) |
8480 St Laurent Blvd, Montreal, QC H2P 2M6, Canada |
Canada | |||
| 10 | ANPABITOL | VD-21468-14 | 11/08/2019 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Atorvastatin | IP 2010 | DSM Anti-infectives India Limited (DSM Sinochem Pharmaceuticals) |
9th Floor, Tower A, Infinity Towers, DLF Phase II, Gurgaon 122002, India |
India | |||
| 11 | AULIPLUS | VD-21743-14 | 18/09/2019 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Atorvastatin | IP 2010 | DSM Anti-infectives India Limited (DSM Sinochem Pharmaceuticals) |
9th Floor, Tower A, Infinity Towers, DLF Phase II, Gurgaon 122002, India |
India | |||
| 12 | AUSTEN – s | VD-23264-15 | 08/09/2020 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Vitamin E DL-Alpha (a) Tocopheryl Acetate |
USP 34 | Zhejiang Medicine Co., Ltd Xinchang Pharmaceutical Factory |
98 East Xinchang Dadao Road, Xinchang, Zhejiang 312500 P.R. China |
China | |||
| 13 | AUSTRIOL | VD-23265-15 | 09/09/2020 | Công ty LDDP Mebiphar Austrapharm |
Calcitriol | BP 2012 | CERBIOS – PHARMA SA |
Via Figino 6, 6917 Barbengo, Switzerland |
Switzerland | |||
Công văn 2448/QLD-ĐK năm 2018 danh mục nguyên liệu không yêu cầu GPNK
DOWNLOAD VĂN BẢN DƯỚI ĐÂY
[sociallocker id=7424]
2448_QLD_ĐK_2018_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi
[/sociallocker]
COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi.COM






























