Công văn 1843/QĐ-QLD Công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 17)
| BỘ Y TẾ ——- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— |
| Số: 1843/QĐ-QLD | Hà Nội, ngày 10 tháng 5 năm 2017 |
Hm88 link nhà cái
Công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 17)
BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ
Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016;
Căn cứ Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K số 63/2012/NĐ-CP ngày 31/08/2012 của HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
Căn cứ Chào mừng đến với Mh88 số 11/2016/TT-BYT ngày 11/05/2016 của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;
Căn cứ Hm88 link đăng nhập số 2962/QĐ-BYT ngày 22/08/2012 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc ban hành Nhà Cái HM88.COM Slot Game, Casino Live tạm thời về các tài liệu cần cung cấp đê công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học và Hm88 link đăng nhập số 1545/QĐ-BYT ngày 08/05/2013 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc sửa đổi, bổ sung Hm88 link đăng nhập số 2962/QĐ-BYT ngày 22/08/2012 của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc ban hành Nhà Cái HM88.COM Slot Game, Casino Live tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học;
Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược – Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k,
Hm88 link nhà cái:
Điều 1. Công bố kèm theo Hm88 link đăng nhập này Danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 17) gồm 21 thuốc.
Điều 2. Hm88 link đăng nhập này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Quản lý Dược, Quản lý khám Link truy cập HM88 không chặn, tặng tân thủ, Quản lý Y dược cố truyền, Khoa học Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch – Tài chính; Giám đốc Hm88.com vn lì xì hội viên mới các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ; Giám đốc các cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến thuốc có thuốc được công bố tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Hm88 link đăng nhập này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Bảo hiểm xã hội VN;
- Tổng Công ty dược Việt Nam;
- Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
- Cục Quân y-BỘ Quốc phòng; Cục Y tế – Bộ Công an;
- Cục Y tế giao thông vận tải – Bộ GTVT;
- Cổng thông tin điện tử Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
- VVebsite của Cục QLD;
- Lưu: VT. QLD (02b).
DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 17)
(Ban hành kèm theo Ouyết định số 1843/QĐ-BYT ngày 10/5/2017 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k)
| STT | Tên thuốc | Hoạt chất | Hàm
lượng |
Dạng bào chế, Quy cách đóng gói | Số đăng ký | Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến | Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến | Nước Hm88i.com Sòng bài trực tuyến |
| 1 | Sandostatin Lar lOmg | Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) | 1Omg | Bột pha tiêm, Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm,
1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm |
VN-20046-
16 |
Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Sandoz GmbH;
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến dung môi pha tiêm: Abbot Biologicals B.V |
Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Biochemiestrasse 10, 6336 Langkampfen – Áo;
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Schaffhauserstrasse 4332 Stein, Thụy Sĩ; Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến dung môi pha tiêm: Veersweg 12, 8121AA Olst, Hà Lan |
Áo |
| 2 | Sandostatin Lar 20mg | Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) | 20mg | Bột pha tiêm, Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm,
1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm |
VN-20047-
16 |
Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Sandoz GmbH;
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến dung môi pha tiêm: Abbot Biologicals B.V |
Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Biochemiestrasse 10, 6336 Langkampfen – Áo;
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Schaffhauserstrasse 4332 Stein, Thụy Sĩ; Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến dung môi pha tiêm: Veersweg 12, 8121AA Olst, Hà Lan |
Áo |
| 3 | Sandostatin Lar 30mg | Octreotid (dưới dạng Octreotid acetat) | 30mg | Bột pha tiêm, Hộp 1 lọ thuốc bột + 1 ống tiêm đóng sẵn chứa dung môi pha tiêm,
1 bộ chuyển đổi + 1 mũi tiêm |
VN-20048-
16 |
Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Sandoz GmbH;
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG; Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến dung môi pha tiêm: Abbot Biologicals B.V |
Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Biochemiestrasse 10, 6336 Langkampfen – Áo;
Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Schaffhauserstrasse 4332 Stein, Thụy Sĩ; Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến dung môi pha tiêm: Veersweg 12, 8121AA Olst, Hà Lan |
Áo |
| 4 | Glivec 1OOmg | Imatinib (dưới dạng Imatinib mesylat tinh thể) | 1 OOmg | Viên nén bao phim, Hộp 6 vỉ X 10 viên | VN2-490-16 | Novartis Pharma Produktions GmbH | Oeflingerstrasse 44, 79664 Wehr | Đức |
| 5 | Voltaren
75mg/3ml |
Diclofenac natri | 75mg/3ml | Dung dịch thuốc tiêm, Hộp 1 vỉ X 5 ống 3ml | VN-20041-
16 |
Lek Pharmaceuticals d.d | Verovskova 57, 1526 Ljubljana | Slovenia |
| 6 | Taxotere | Docetaxel | 20mg/lml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 lọ X 1 ml, | VN-20265-
17 |
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH | Industriepark Höchst 65926 Frankfurt am Main Allemagne | Đức |
| 7 | Taxotere | Docetaxel | 80mg/4ml | Dung dịch đậm đặc pha dung dịch tiêm truyền, Hộp 1 lọ X 4 ml | VN-20266-
17 |
Sanofi-Aventis Deutschland GmbH | Industriepark Hochst 65926 Frankfurt am Main Allemagne | Đức |
| 8 | Zoladex | Goserelin (dưới dạng goserelin acetat) | 3,6 mg | Thuốc tiêm dưới da (cấy phỏng thích chậm), Hộp 1 bơm tiêm có thuốc | VN-20226-
17 |
AstraZeneca UK Ltd | Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA | Anh |
| 9 | Bricanyl | Terbutalin
sulfat |
0,5mg | Dung dịch tiêm, hộp 5 ống X 1 mL | VN-20227-
17 |
Cenexi | 52 rue Marcel et Jacques Gaucher, 94120 Fontenay- sous-Bois | Pháp |
| 10 | Nevanac | Nepafenac | 1 mg/ml | Hỗn dịch nhỏ mắt, Hộp 1 lọ 5ml | VN-17217-
13 |
S.A.Alcon-Couvreur.N.V | Rijksweg 14,B-2870 Puurs | Bỉ |
| 11 | Topamax | Topiramat | 25mg | Viên nén bao phim, Hộp 6 vỉ X 10 viên | VN-20301-
17 |
Cilag AG | Hochstrasse 201, 8200 Schaffhausen | Thụy sĩ |
| 12 | Ventavis | lloprost | 0,01
mg/ml |
Dung dịch thuốc dạng hít, Hộp 30 ống 2ml | VN-19795-
16 |
Berlimed S.A | Poligono Industrial Santa Rosa s/n, E- 28806 Alcala de Henares, Madrid | Tây
Ban Nha |
| 13 | Flixonase | Fluticasone propionat (siêu mịn) 0,05% | 0,05% | Hỗn dịch xịt mũi, Hộp 1 chai 60 liều xịt | VN-20281-
17 |
Glaxo Wellcome S.A. | Avda De Extremadura 3, 09400 Aranda de Duero (Burgos) | Tây
Ban Nha |
| 14 | Votrient (Cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome, S.A.; địa chỉ: Avenida Extremadura, 3, Aranda de Duero, Burgos 09400, Spain) | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib Hydrochloride) | 200mg | Viên nén bao phim, Hộp 1 lọ 30 viên | VN-20280-
17 |
Glaxo Operations UK Ltd (trading as Glaxo Wellcome Operations) | Priory Street, Ware, Hertfordshire, SG12 0DJ | Anh |
| 15 | Votrient (Cơ sở đóng gói: Glaxo Wellcome S.A.; địa chỉ: Avenida Extremadura, 3, Aranda de Duero, Burgos 09400, Spain) | Pazopanib (dưới dạng Pazopanib Hydrochloride) | 400mg | Viên nén bao phim, Hộp 1 lọ 30 viên | VN2-550-17 | Glaxo Operations UK Ltd (trading as Glaxo Wellcome Operations) | Priory Street, Ware, Hertfordshire, SG12 0DJ | Anh |
| 16 | Januvia lOOmg | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin phosphat monohydrat) | lOOmg
Sitagliptin |
Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ X 14 viên | VN-20316-
17 |
Merck Sharp & Dohme Ltd | Shotton Lane, Cramlington, Northumberland NE23 3JU | Anh |
| 17 | Januvia 50mg | Sitagliptin (dưới dạng Sitagliptin monohydrate phosphate) | 50mg
Sitagliptin |
Viên nén bao phim; Hộp 2 vỉ X 14 viên | VN-20317-
17 |
Merck Sharp & Dohme Ltd | Shotton Lane, Cramlington, Northumberland NE23 3JU | Anh |
| 18 | Singulair 4mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.v. Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem – Netherlands) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 4mg | 4mg | Viên nhai; Hộp 4 vỉ X 7 viên, Hộp 2 vi X 14 viên | VN-20318-
17 |
Merck Sharp & Dohme Ltd. | Shotton Lane Cramlington, Northumberland NE23, 3 JU, England, UK | Anh |
| 19 | Singulair 5mg (đóng gói tại Merck Sharp & Dohme B.v. Địa chỉ: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem – Netherlands) | Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 5mg | 5 mg | Viên nhai; Hộp 4 vỉ X 7 viên | VN-20319- 17 | Merck Sharp & Dohme Ltd. | Shotton Lane Cramlington, Northumberland NE23, 3 JU, England, | Anh |
| 20 | Invanz | Ertapenem (dưới dạng Ertapenem natri) 1 g | 1 g | Thuốc bột pha tiêm truyền tĩnh mạch hoặc tiêm bắp; Hộp 1 lọ 15ml hoặc 20ml chứa lg bột | VN-20315-
17 |
Laboratoire Merck Sharp & Dohme – Chibret | Route de Marsat, Riom, F-63963 Clermont – Ferrand Cedex 9. |
| 21 | Symbicort
Turbuhaler |
Mỗi liều phóng
thích chứa: Budesonid 80mcg; Formoterol fumarate dihydrate 4,5mcg |
80mcg;
4,5mcg |
Bột dùng để hít, Hộp chứa 1 ống hít 60 liều | VN-20225-
17 |
AstraZeneca AB | SE-151 85 Sodertalje |
Công văn 1843/QĐ-QLD Công bố Danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 17)
VĂN BẢN GỐC: [sociallocker id=7424]1843_QD_BYT_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi[/sociallocker]






























