Tender & Insurance/Thầu & Bảo hiểm Archives - Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K https://hmm88i.com/regulations/tender-regulations/ Hm88 com vn tỷ lệ kèo World Cup 2026 Fri, 27 Aug 2021 02:11:27 +0000 vi hourly 1 https://wordpress.org/?v=6.9 https://hmm88i.com/hm88-32.png Tender & Insurance/Thầu & Bảo hiểm Archives - Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K https://hmm88i.com/regulations/tender-regulations/ 32 32 Văn bản số 442/TTMS-NVD về việc thông báo Hm88 link đăng nhập ban hành bộ tiêu chí đàm phán giá các thuốc biệt dược gốc https://hmm88i.com/van-ban-so-442-ttms-nvd-ve-viec-thong-bao-quyet-dinh-ban-hanh-bo-tieu-chi-dam-phan-gia-cac-thuoc-biet-duoc-goc/ Thu, 26 Aug 2021 17:33:34 +0000 https://hmm88i.com/?p=19778 Văn bản số 442/TTMS-NVD ngày 10 tháng 8 năm 2021 về việc thông báo Hm88 link đăng nhập ban hành bộ tiêu chí đàm phán giá các thuốc biệt dược gốc Official letter No. 442/TTMS-NVD dated August 10, 2021 announcing the decision to issue a set of price negotiation criteria for branded drugs ‘The national centralized drug […]

The post Văn bản số 442/TTMS-NVD về việc thông báo Hm88 link đăng nhập ban hành bộ tiêu chí đàm phán giá các thuốc biệt dược gốc appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
Văn bản số 442/TTMS-NVD ngày 10 tháng 8 năm 2021 về việc thông báo Hm88 link đăng nhập ban hành bộ tiêu chí đàm phán giá các thuốc biệt dược gốc

Official letter No. 442/TTMS-NVD dated August 10, 2021 announcing the decision to issue a set of price negotiation criteria for branded drugs

‘The national centralized drug procurement center would like to send to members the Decision on promulgating the set of criteria for negotiating the prices of brand-name drugs.
On the basis of the issued set of criteria, members are requested to actively coordinate with the Center to carry out the next price negotiation according to regulations.

The post Văn bản số 442/TTMS-NVD về việc thông báo Hm88 link đăng nhập ban hành bộ tiêu chí đàm phán giá các thuốc biệt dược gốc appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
Hướng dẫn tra cứu các đợt công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài https://hmm88i.com/huong-dan-tra-cuu-cac-dot-cong-bo-ket-qua-danh-gia-dap-ung-gmp-co-so-san-xuat-nuoc-ngoai/ Wed, 18 Aug 2021 04:04:30 +0000 https://hmm88i.com/?p=19743 GMP assessment đánh giá nhà máy nước ngoài đạt GMP phục vụ cho công tác đăng ký, thầu tại Việt Nam

The post Hướng dẫn tra cứu các đợt công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
Hướng dẫn tra cứu các đợt công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài

Truy cập vào mục “DANH SÁCH CSSX ĐƯỢC CHỨNG NHẬN GMP NƯỚC NGOÀI” trên website Cục quản lý Dược.

Link tra cứu trực tiếp từ Cục Quản lý Dược

Công văn số 9159/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 17) Ngày ban hành 06/08/2021

Công văn số 7075/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 16) Ngày ban hành 17/06/2021

Công văn số 4679/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 15) Ngày ban hành 29/04/2021

Công văn số 2183/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 14) Ngày ban hành 15/03/2021

Công văn số 1002/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 13) Ngày ban hành 09/02/2021

Công văn số 18360/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 12) Ngày ban hành 16/12/2020

Công văn số 16807/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 11) Ngày ban hành 12/11/2020

Công văn số 15966/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 10) Ngày ban hành 17/10/2020

Công văn số 15336/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 9) Ngày ban hành 28/09/2020

Công văn số 13600/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 8) Ngày ban hành 19/08/2020

Công văn số 10364/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 7) Ngày ban hành 10/07/2020

Công văn số 7210/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 6) Ngày ban hành 04/06/2020

Công văn số 19500/QLD-CL về việc công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 5) Ngày ban hành 20/11/2019

Công văn số 12725/QLD-CL công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 4) Ngày ban hành 31/07/2019

Công văn số 6345/QLD-CL công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 3) Ngày ban hành 03/05/2019

Công văn số 1966/QLD-CL công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP của cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài (Đợt 2) Ngày ban hành 25/02/2019

Công văn số 392/QLD-CL công bố cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài đáp ứng GMP khi đăng ký lưu hành tại Việt Nam (Đợt 1) Ngày ban hành 29/10/2018

Công văn số 20604/QLD-CL các hồ sơ đề nghị đánh giá cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài đáp ứng GMP cần bổ sung giải trình (Đợt 1) Ngày ban hành 30/10/2018

The post Hướng dẫn tra cứu các đợt công bố kết quả đánh giá đáp ứng GMP cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước ngoài appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
Hm88 link đăng nhập 1465/QĐ-BYT ngày 30/3/2020 công bố danh mục thuốc biệt dược gốc đợt 20 https://hmm88i.com/quyet-dinh-1465-danh-muc-thuoc-biet-duoc-goc-dot-20/ https://hmm88i.com/quyet-dinh-1465-danh-muc-thuoc-biet-duoc-goc-dot-20/#respond Mon, 30 Mar 2020 15:34:52 +0000 https://hmm88i.com/?p=19643   Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k vừa ban hành Hm88 link đăng nhập 1465/QĐ-BYT công bố danh mục thuốc biệt dược gốc đợt 20 Công bố kèm theo quyết định này là danh mục Thuốc biệt Dược gốc gồm 62 thuốc. ————————————————————————————————— Decision 1465/QĐ-BYT dated 30/3/2020 by The Ministry Of Health promulgating list of branded products granted issuance No. 20 […]

The post Hm88 link đăng nhập 1465/QĐ-BYT ngày 30/3/2020 công bố danh mục thuốc biệt dược gốc đợt 20 appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
 

Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k vừa ban hành Hm88 link đăng nhập 1465/QĐ-BYT công bố danh mục thuốc biệt dược gốc đợt 20

Công bố kèm theo quyết định này là danh mục Thuốc biệt Dược gốc gồm 62 thuốc.

—————————————————————————————————

Decision 1465/QĐ-BYT dated 30/3/2020 by The Ministry Of Health promulgating list of branded products granted issuance No. 20

The list includes 62 drugs as attched.

Văn bản gốc đính kèm/Attachment

1465_QĐ_BYT_30.3.20.Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi

The post Hm88 link đăng nhập 1465/QĐ-BYT ngày 30/3/2020 công bố danh mục thuốc biệt dược gốc đợt 20 appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
https://hmm88i.com/quyet-dinh-1465-danh-muc-thuoc-biet-duoc-goc-dot-20/feed/ 0
Hm88.com vn đăng ký nhận code 15/2019/TT-BYT QUY ĐỊNH VIỆC ĐẤU THẦU THUỐC TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP (THAY THẾ Hm88.com vn đăng ký nhận code 11) https://hmm88i.com/thong-tu-15-2019-dau-thau-thuoc-thay-the-thong-tu-11/ https://hmm88i.com/thong-tu-15-2019-dau-thau-thuoc-thay-the-thong-tu-11/#respond Wed, 24 Jul 2019 13:03:03 +0000 https://hmm88i.com/?p=19562 Sau nhiều dự thảo, ngày 11 tháng 7 năm 2019 Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k ban hành Chào mừng đến với Mh88  15/2019/TT-BYT quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập thay thế cho Chào mừng đến với Mh88 11/2016/TT-BYT. Chào mừng đến với Mh88 15 có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2019. Về điều khoản chuyển tiếp, […]

The post Hm88.com vn đăng ký nhận code 15/2019/TT-BYT QUY ĐỊNH VIỆC ĐẤU THẦU THUỐC TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP (THAY THẾ Hm88.com vn đăng ký nhận code 11) appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
Sau nhiều dự thảo, ngày 11 tháng 7 năm 2019 Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k ban hành Chào mừng đến với Mh88  15/2019/TT-BYT quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập thay thế cho Chào mừng đến với Mh88 11/2016/TT-BYT. Chào mừng đến với Mh88 15 có hiệu lực từ ngày 01 tháng 10 năm 2019. Về điều khoản chuyển tiếp, những gói thầu đã được phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu trước ngày Chào mừng đến với Mh88 này có hiệu lực được thực hiện theo các quy định tại Chào mừng đến với Mh88 số 11/2016/TT-BYT ngày 11 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập, trừ trường hợp cơ sở quy định tại Điều 2 Chào mừng đến với Mh88 này tự nguyện thực hiện theo quy định Chào mừng đến với Mh88 này kể từ ngày ký ban hành.

Các bạn có thể tải Chào mừng đến với Mh88 15 và các phụ lục kèm theo qua các đường link dưới đây:

TT_15_2019

phu-luc-1

phu-luc-2

phu-luc-3

phu-luc-4

phu-luc-5

phu-luc-6

phu-luc-7

phu-luc-8

phu-luc-9

phu-luc-10

phu-luc-11

phu-luc-12

phu-luc-13

(Xin vui lòng trích nguồn Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi.COM khi đăng tải lại thông tin)

 

The post Hm88.com vn đăng ký nhận code 15/2019/TT-BYT QUY ĐỊNH VIỆC ĐẤU THẦU THUỐC TẠI CÁC CƠ SỞ Y TẾ CÔNG LẬP (THAY THẾ Hm88.com vn đăng ký nhận code 11) appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
https://hmm88i.com/thong-tu-15-2019-dau-thau-thuoc-thay-the-thong-tu-11/feed/ 0
Chào mừng đến với Mh88 30/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 10 năm 2018 ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế https://hmm88i.com/thong-tu-30-2018-tt-byt-ty-le-thanh-toan-bao-hiem-y-te/ https://hmm88i.com/thong-tu-30-2018-tt-byt-ty-le-thanh-toan-bao-hiem-y-te/#respond Thu, 22 Nov 2018 03:18:33 +0000 https://hmm88i.com/?p=19229 Chào mừng đến với Mh88 30/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 10 năm 2018 ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY 30_2018_TT_BYT_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi  

The post Chào mừng đến với Mh88 30/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 10 năm 2018 ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>

Chào mừng đến với Mh88 30/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 10 năm 2018 ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY

30_2018_TT_BYT_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi

 

The post Chào mừng đến với Mh88 30/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 10 năm 2018 ban hành danh mục và tỷ lệ, điều kiện thanh toán đối với thuốc hóa dược, sinh phẩm, thuốc phóng xạ và chất đánh dấu thuộc phạm vi được hưởng của người tham gia bảo hiểm y tế appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
https://hmm88i.com/thong-tu-30-2018-tt-byt-ty-le-thanh-toan-bao-hiem-y-te/feed/ 0
NGHỊ ĐỊNH 146/2018/NĐ-CP QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM Y TẾ https://hmm88i.com/nghi-dinh-146-2018-nd-cp-luat-bao-hiem-y-te/ https://hmm88i.com/nghi-dinh-146-2018-nd-cp-luat-bao-hiem-y-te/#respond Tue, 23 Oct 2018 07:38:30 +0000 https://hmm88i.com/?p=18596 NGHỊ ĐỊNH 146/2018/NĐ-CP QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM Y TẾ CHÍNH PHỦ ——– CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: 146/2018/NĐ-CP Hà Nội, ngày 17 tháng 10 năm 2018   NGHỊ […]

The post NGHỊ ĐỊNH 146/2018/NĐ-CP QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM Y TẾ appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>

NGHỊ ĐỊNH 146/2018/NĐ-CP QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM Y TẾ

CHÍNH PHỦ
——–
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 146/2018/NĐ-CP Hà Nội, ngày 17 tháng 10 năm 2018

 

NGHỊ ĐỊNH

QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM Y TẾ

Căn cứ Luật tổ chức HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật bảo hiểm y tế ngày 14 tháng 11 năm 2008 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật bảo hiểm y tế ngày 13 tháng 6 năm 2014;

Theo đề nghị của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;

HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á ban hành Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K quy định chi tiết và hướng dẫn biện pháp thi hành một số điều của Luật bảo hiểm y tế.

Chương I

ĐỐI TƯỢNG THAM GIA BẢO HIỀM Y T

Điều 1. Nhóm do người lao động và người sử dụng lao động đóng

  1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên; người quản lý doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp ngoài công lập và người quản lý điều hành hợp tác xã hưởng tiền lương; cán bộ, công chức, viên chức.
  2. Người hoạt động không chuyên trách ở xã, phường, thị trấn theo quy định của Link truy cập HM88 không chặn, tặng tân thủ.

Điều 2. Nhóm do cơ quan bảo hiểm xã hội đóng

  1. Người hưởng lương hưu, trợ cấp mất sức lao động hằng tháng.
  2. Người đang hưởng trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; công nhân cao su đang hưởng trợ cấp hằng tháng theo quy định của HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á.
  3. Người lao động nghỉ việc hưởng trợ cấp ốm đau do mắc bệnh thuộc Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày do Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k ban hành.

DOWLOAD VĂN BẢN GỐC DƯỚI ĐÂY

146_2018_ND_CP_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi.COM

The post NGHỊ ĐỊNH 146/2018/NĐ-CP QUY ĐỊNH CHI TIẾT VÀ HƯỚNG DẪN BIỆN PHÁP THI HÀNH MỘT SỐ ĐIỀU CỦA LUẬT BẢO HIỂM Y TẾ appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
https://hmm88i.com/nghi-dinh-146-2018-nd-cp-luat-bao-hiem-y-te/feed/ 0
Hm88 link đăng nhập 56/QĐ-TTMS phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số Mua thuốc ARV nguồn BHYT và chi phí cùng chi trả cho các CS điều trị trên toàn quốc năm 2019 https://hmm88i.com/quyet-dinh-56-qd-ttms-phe-duyet/ https://hmm88i.com/quyet-dinh-56-qd-ttms-phe-duyet/#respond Fri, 19 Oct 2018 03:48:24 +0000 https://hmm88i.com/?p=18602 BỘ Y TẾ TRUNG TÂM MUA SẮM TẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA Số:      56/QĐ-TTMS CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày    18  tháng  10  năm 2018   Hm88 link nhà cái Về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số Mua […]

The post Hm88 link đăng nhập 56/QĐ-TTMS phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số Mua thuốc ARV nguồn BHYT và chi phí cùng chi trả cho các CS điều trị trên toàn quốc năm 2019 appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>

BỘ Y TẾ

TRUNG TÂM MUA SẮM

TẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA

Số:      56/QĐ-TTMS

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Hà Nội, ngày    18  tháng  10  năm 2018

 

Hm88 link nhà cái

Về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số Mua thuốc ARV nguồn Bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả cho các cơ sở điều trị trên toàn quốc năm 2019 của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia

GIÁM ĐỐC TRUNG TÂM MUA SẮM TẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA

Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013;

Căn cứ Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K số 63/2014/NĐ-CP ngày 16/6/2014 của HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu;

Căn cứ Nghị quyết số 112/NQ-CP ngày 30/12/2016 của Chính Phủ về việc thành lập Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;

Căn cứ Hm88 link đăng nhập số 1650/QĐ-BYT ngày 27/4/2017 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc ban hành quy chế và tổ chức hoạt động của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;

Căn cứ Chào mừng đến với Mh88 số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Chào mừng đến với Mh88 số 09/2016/TT-BYT ngày 05/5/2016 của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc ban hành danh mục thuốc đấu thầu, danh mục thuốc đấu thầu tập trung, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá;

Căn cứ Chào mừng đến với Mh88 số 28/2017/TT-BYT ngày 28 tháng 6 năm 2017 quy định về quản lý thuốc kháng HIV được mua sắm tập trung cấp quốc gia sử dụng nguồn quỹ HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á bảo hiểm y tế và hỗ trợ chi phí cùng chi trả đối với thuốc kháng HIV cho người nhiễm HIV có thẻ bảo hiểm y tế; Chào mừng đến với Mh88 số 08/2018/TT-BYT ngày 18 tháng 04 năm 2018 của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k Sửa đổi, bổ sung một số điều của Chào mừng đến với Mh88 số 28/2017/TT-BYT;

Căn cứ Hm88 link đăng nhập số 1248/QĐ-BYT ngày 08 tháng 2 năm 2018 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc chuyển giao nhiệm vụ mua sắm tập trung thuốc kháng HIV sử dụng nguồn quỹ HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á bảo hiểm y tế từ Cục Phòng, chống HIV/AIDS về Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;

Căn cứ Hm88 link đăng nhập số 4963/QĐ-BYT ngày 10 tháng 8 năm 2018 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp thuốc ARV sử dụng nguồn quỹ HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả cho các cơ sở điều trị trên toàn quốc năm 2019 của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;

Căn cứ Hm88 link đăng nhập số 34/QĐ-TTMS ngày 17 tháng 8 năm 2018 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia phê duyệt hồ sơ mời thầu gói thầu Mua thuốc ARV nguồn bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả cho các cơ sở điều trị trên toàn quốc năm 2019;

Căn cứ Hm88 link đăng nhập số 43/QĐ-TTMS ngày 25 tháng 8 năm 2018 của Giám đốc Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia phê duyệt Danh sách nhà thầu và các thuốc đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật Gói thầu Mua thuốc ARV nguồn bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả cho các cơ sở điều trị trên toàn quốc năm 2019;

Căn cứ Báo cáo đánh giá Hồ sơ đề xuất về tài chính ngày 2/10/2018;

Căn cứ Hm88 link đăng nhập số 48/QĐ-TTMS ngày 04/10/2018 của Giám đốc Trung tâm mua sắm tập trung thuốc Quốc gia về việc phê duyệt danh sách xếp hạng nhà thầu gói thầu Mua thuốc ARV nguồn Bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả cho các cơ sở điều trị trên toàn quốc năm 2019 của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;

Căn cứ Biên bản thương thảo Thỏa thuận khung giữa Bên mời thầu và nhà thầu;

Căn cứ Tờ trình số 02/NVĐT ngày 12/10/2018 về việc phê duyệt kết quả lựa chọn nhà gói thầu Mua thuốc ARV nguồn Bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả cho các cơ sở điều trị trên toàn quốc năm 2019 của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia của Phòng Nghiệp vụ Đấu thầu Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia;

Căn cứ Báo cáo Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của Tổ Thẩm định đấu thầu ngày 13/10/2018;

Xét đề nghị của Phòng Nghiệp vụ Đấu thầu,

Hm88 link nhà cái:

Điều 1. Phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu gói thầu Mua thuốc ARV nguồn Bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả cho các cơ sở điều trị trên toàn quốc năm 2019 của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu được Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k phê duyệt, cụ thể:

  1. Hoạt chất Lamivudine/Tenorfovir/Efavirenz, 300/300/600 mg:
  • Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần Dược – Thiết bị y tế Đà Nẵng;
  • Giá trúng thầu: 94.417.884.750 đồng (Chín mươi tư tỷ, bốn trăm mười bẩy triệu, tám trăm tám mươi tư nghìn, bẩy trăm năm mười đồng) (Danh mục chi tiết tại Phụ lục kèm theo);
  • Loại hợp đồng: Theo đơn giá cố định. Cách thức thực hiện: Ký thỏa thuận khung;
  • Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2019).
  1. Hoạt chất Lamivudine/Nevirapine/Zidovudine, 150/200/300 mg:
  • Tên nhà thầu: Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Codupha;
  • Giá trúng thầu: 18.176.549.785 đồng (Mười tám tỷ, một trăm bẩy mươi sáu triệu, năm trăm bốn mươi chín nghìn, bẩy trăm tám mươi lăm đồng) (Danh mục chi tiết tại Phụ lục kèm theo);
  • Loại hợp đồng: Theo đơn giá cố định. Cách thức thực hiện: Ký thỏa thuận khung;
  • Thời gian thực hiện hợp đồng: 12 tháng (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2019).

Điều 2. Giá trúng thầu đã nêu tại Điều 1 là giá đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan để thực hiện gói thầu như chi phí vận chuyển, bảo quản, bảo hành thuốc, các dịch vụ liên quan và các loại thuế, phí theo quy định Hm88 com vn nhanh tay đăng ký hiện hành.

Điều 3. Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia có trách nhiệm ký kết Thỏa thuận khung với nhà thầu trúng thầu nêu tại Điều 1 theo đúng các quy định hiện hành của HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á.

Điều 4. Hm88 link đăng nhập này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Điều 5. Các Ông (Bà) thuộc các bộ phận: Văn phòng Trung tâm, Nghiệp vụ Đấu thầu, Nghiệp vụ Dược, Thủ trưởng các đơn vị sử dụng thuốc và các nhà thầu chịu trách nhiệm thi hành Hm88 link đăng nhập này.

                                               

Nơi nhận:

– Như Điều 5;

– Các PGĐ Trung tâm (để p/h thực hiện);

– Lưu VT, NVĐT.

 

GIÁM ĐỐC

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Trí Dũng

 


BỘ Y TẾ

TRUNG TÂM MUA SẮM

TẬP TRUNG THUỐC QUỐC GIA

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

 

 

 

PHỤ LỤC 1:

Kết quả lựa chọn nhà thầu Gói thầu Mua thuốc ARV nguồn Bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả cho các cơ sở điều trị trên toàn quốc năm 2019

(Ban hành kèm theo Hm88 link đăng nhập số    56/QĐ-TTMS ngày   18   tháng 10 năm 2018)

Công ty Cổ phần Dược – Thiết bị Y tế Đà Nẵng

Mã thuốc Tên thuốc Tên hoạt chất Nồng độ – Hàm lượng Dạng bào chế, Đường dùng Quy cách đóng gói Hạn dùng (Tuổi thọ) SĐK hoặc GPNK Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến Nước Hm88i.com Sòng bài trực tuyến Đơn vị tính  Giá bán buôn kê khai Đơn giá Số lượng Thành tiền
B15N5 Trioday(Tablets) Lamivudine/Tenofovir /Efavirenz 300/
300/
600mg
Viên nén bao phi, Uống Hộp 1 lọ 30 viên 30 tháng VN3-70-18 Cipla Ltd Ấn Độ Viên 16.000 5.250 17.984.359 94.417.884.750

Công ty Cổ phần Dược phẩm TW Codupha

Mã thuốc Tên thuốc Tên hoạt chất Nồng độ – Hàm lượng Dạng bào chế, Đường dùng Quy cách đóng gói Hạn dùng (Tuổi thọ) SĐK hoặc GPNK Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến Nước Hm88i.com Sòng bài trực tuyến Đơn vị tính  Giá bán buôn kê khai Đơn giá Số lượng Thành tiền
B05N5 Lamivudine/ Nevirapine/ Zidovudine Lamivudine, Nevirapine, Zidovudine 150/ 200/ 300 mg Uống Hộp 1 chai 60 viên nén bao phim 36 tháng VN-15200-12 Mylan Laboratoríe Limited Ấn Độ Viên 5.800 3.299 5.509.715 18.176.549.785

PHỤ LỤC 2:

Phạm vi cung cấp chi tiết theo từng mặt hàng thuộc

Gói thầu Mua thuốc ARV nguồn Bảo hiểm y tế và chi phí cùng chi trả cho các cơ sở điều trị trên toàn quốc năm 2019

(Ban hành kèm theo Hm88 link đăng nhập số        /QĐ-TTMS ngày      tháng 10 năm 2018)

STT Mã thuốc Tên hoạt chất Dạng bào chế Nồng độ, hàm lượng Đường dùng Nhóm TCKT Đơn vị tính Tổng số
(Viên)
Đợt 1
(12/2018)
Đợt 2
(3/2019)
Đợt 3
(6/2019)
Đợt 4
(9/2019)
Đơn vị dự trù
I Hoạt chất Lamivudine/Tenofovir/Efavirenz, 300/300/600mg, B15N5 
1 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 43,920 9,011 10,322 11,638 12,949 TTYT  huyện An Phú – An Giang
2 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 242,460 59,320 60,183 61,047 61,910 BVĐK Trung Tâm tỉnh An Giang
3 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 35,100 7,340 8,295 9,255 10,210 TTYT TP Châu Đốc – An Giang
4 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 137,610 29,988 32,932 35,873 38,817 TTYT huyện Châu Phú – An Giang
5 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 154,080 37,057 38,034 39,006 39,983 TTYT huyện Chợ mới
6 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 168,300 39,149 41,099 43,051 45,001 TTYT TP Long Xuyên – An Giang
7 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 276,660 66,939 68,424 69,906 71,391 BVĐK KV Tân Châu – An Giang
8 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 60,210 13,375 14,492 15,613 16,730 TTYT huyện Thoại Sơn – An Giang
9 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 238,320 57,911 59,025 60,135 61,249 TTYT TỊNH BIÊN – An Giang
10 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 103,230 26,219 25,396 24,574 27,041 TTYT TP Vũng Tàu – Bà rịa Vũng Tàu
11 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 102,420 23,444 24,884 26,326 27,766 TTYT huyện Tân Thành – Bà Rịa Vũng Tàu
12 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 226,710 50,025 54,461 58,894 63,330 BV Bà Rịa
13 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 99,180 23,678 24,422 25,168 25,912 BVĐK Lê Lợi – Vũng Tàu
14 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 67,410 15,896 16,535 17,170 17,809 TTYT huyện Long Điền – Bà Rịa Vũng Tàu
15 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 19,980 4,691 4,894 5,096 5,299 TTYT huyện Xuyên Mộc – Bà Rịa Vũng Tàu
16 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 1,620 357 390 420 453 BVĐK tỉnh Bắc Kạn
17 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 42,570 10,013 10,431 10,854 11,272 TTYT huyện Chợ Mới – Bắc Kạn
18 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 17,100 4,160 4,235 4,315 4,390 TTYT huyện Ba Bể – Bắc Kạn
19 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 33,390 7,920 8,190 8,490 8,790 TTYT huyện Chợ Đồn – Bắc Kạn
20 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 13,410 3,095 3,267 3,438 3,610 TTYT huyện Na Rì – Bắc Kạn
21 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 55,980 13,343 13,779 14,211 14,647 TTYT huyện Bạch Thông – Bắc Kạn
22 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 11,160 2,650 2,744 2,836 2,930 TTYT huyện Ngân Sơn – Bắc Kạn
23 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 12,870 3,055 3,164 3,271 3,380 TTYT huyện Pác Nặm – Bắc Kạn
24 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 78,840 19,154 19,525 19,895 20,266 TTYT TP Bắc Kạn
25 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 41,040 9,700 10,074 10,446 10,820 BVĐK huyện Tân Yên – Bắc Giang
26 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 120,600 28,754 29,684 30,616 31,546 BVĐK tỉnh Bắc Giang
27 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 182,430 43,089 44,768 46,447 48,126 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Giang
28 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 82,890 26,721 16,507 16,826 22,836 TTYT TP Bạc Liêu
29 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 22,230 4,649 5,253 5,862 6,466 BVĐK huyện Quế Võ – Bắc Ninh
30 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 135,900 33,513 33,821 34,129 34,437 BVĐK tỉnh Bắc Ninh
31 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 468,000 110,908 115,007 119,182 122,903 BVĐK Nguyễn Đình Chiểu – Bến Tre
32 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 70,470 15,681 16,971 18,264 19,554 BVĐK tỉnh Bình Định
33 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 96,030 21,093 23,036 24,979 26,922 TTYT TP Thủ Dầu Một – Bình Dương
34 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 32,400 7,395 7,866 8,334 8,805 TTYT huyện Dầu Tiếng – Bình Dương
35 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 135,360 32,421 33,368 34,312 35,259 TTYT TX Bến Cát – Bình Dương
36 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 299,250 68,351 72,659 76,966 81,274 BVĐK tỉnh Bình Dương
37 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 269,640 61,318 65,381 69,439 73,502 TTYT TX Dĩ An – Bình Dương
38 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 22,920 5,073 5,512 5,948 6,387 TTYT huyện Phú Giáo – Bình Dương
39 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 50,760 11,848 12,408 12,972 13,532 TTYT TX Tân Uyên – Bình Dương
40 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 231,180 54,699 56,750 58,802 60,929 TTYT TX Thuận An – Bình Dương
41 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 111,690 26,548 27,464 28,381 29,297 TTYT huyện Chơn Thành- Bình Phước
42 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 137,880 31,702 33,549 35,391 37,238 TTPC HIV/AIDS tỉnh Bình Phước
43 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 6,210 1,289 1,465 1,640 1,816 TTYT huyện Hàm Tân – Bình Thuận
44 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 173,700 40,739 42,529 44,321 46,111 TTPC HIV/AIDS tỉnh Bình Thuận
45 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 2,430 536 582 633 679 TTYT Quân dân Y Phú Quý – Bình Thuận
46 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 127,260 29,816 31,187 32,443 33,814 BVĐK tỉnh Cà Mau
47 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 21,863 5,068 5,344 5,611 5,840 BVĐK huyện Cái Nước – Cà Mau
48 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 163,710 40,211 40,688 41,167 41,644 BVĐK TP Cà Mau
49 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 29,430 6,578 7,098 7,617 8,137 BVĐK huyện Trần Văn Thời – Cà Mau
50 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 264,510 62,372 64,876 67,379 69,883 BVĐK Thành phố Cần Thơ
51 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 174,510 41,391 42,883 44,372 45,864 BVĐK quận Thốt Nốt – Cần Thơ
52 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 91,260 21,033 22,221 23,409 24,597 TTYT quận Bình Thủy – Cần Thơ
53 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 243,000 59,012 60,170 61,330 62,488 TTYT quận Cái Răng – Cần Thơ
54 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 104,130 24,799 25,621 26,444 27,266 BVĐK quận Ô Môn – Cần Thơ
55 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 170,370 40,919 42,036 43,149 44,266 BVĐK tỉnh Cao Bằng
56 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 41,629 9,908 10,249 10,549 10,923 BVĐK Tp. Cao Bằng
57 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 272,340 61,272 65,813 70,357 74,898 BV Da liễu Đà Nẵng
58 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 26,190 6,984 5,238 5,238 8,730 BVĐK TP Buôn Ma Thuột – Đắc Lắc
59 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 36,900 8,282 8,911 9,539 10,168 BVĐK tỉnh Đắc Lắc
60 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 13,590 3,420 3,420 3,420 3,330 TTYT huyện Đắk R’lấp
61 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 8,280 2,070 2,070 2,070 2,070 TTYT huyện Cư Jút
62 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 55,620 13,920 13,920 13,920 13,860 TTPC HIV/AIDS tỉnh Đắk Nông
63 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 34,110 8,038 8,365 8,690 9,017 TTYT huyện Tủa Chùa – Điện Biên
64 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 89,550 21,692 22,157 22,618 23,083 BV ĐKKV thị xã Mường Lay – Điện Biên
65 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 150,030 36,394 37,136 37,879 38,621 TTYT huyện Điện Biên Đông
66 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 164,340 40,531 40,901 41,269 41,639 TTYT huyện Mường Ảng- Điện Biên
67 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 166,500 39,528 40,927 42,323 43,722 TTYT TP Biên Hòa – Đồng Nai
68 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 158,220 47,660 31,246 33,234 46,080 BVĐK KV Hồng Ngự – Đồng Tháp
69 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 115,200 26,333 27,979 29,621 31,267 BVĐK tỉnh Gia Lai
70 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 59,040 13,730 14,417 15,103 15,790 TTKSBT Hà Giang – Phòng khám đa khoa và chuyên khoa
71 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 45,810 11,313 11,407 11,498 11,592 BVĐKKV huyện Bắc Quang – Hà Giang
72 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 51,660 12,661 12,830 13,000 13,169 BVĐK tỉnh Hà Giang
73 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 5,850 1,463 1,463 1,463 1,461 Bệnh viện ĐKKV huyện Hoàng Su Phì – Hà Giang
74 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 5,670 1,371 1,402 1,433 1,464 BVĐK huyện Bắc Mê – Hà Giang
75 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 6,120 1,483 1,515 1,545 1,577 BVĐK huyện Đồng Văn – Hà Giang
76 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 3,870 921 952 983 1,014 BVĐK huyện Mèo Vạc – Hà Giang
77 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 1,170 244 277 308 341 BVĐK huyện Quản Bạ – Hà Giang
78 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 14,850 3,597 3,673 3,752 3,828 BVĐK huyện Vị Xuyên – Hà Giang
79 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 3,420 808 840 870 902 BVĐK huyện  Xín Mần – Hà Giang
80 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 6,570 1,596 1,627 1,658 1,689 BVĐK huyện Yên Minh – Hà Giang
81 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 14,130 3,463 3,508 3,557 3,602 BVĐK huyện  Quang Bình – Hà Giang
82 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 50,490 12,064 12,437 12,808 13,181 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam
83 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 7,920 1,933 1,965 1,995 2,027 TTYT huyện Bình Lục – Hà Nam
84 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 5,670 1,371 1,402 1,433 1,464 TTYT huyện Duy Tiên – Hà Nam
85 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 14,580 3,575 3,621 3,669 3,715 TTYT huyện Kim Bảng – Hà Nam
86 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 9,720 2,384 2,415 2,445 2,476 TTYT huyện Thanh Liêm – Hà Nam
87 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 17,730 4,363 4,408 4,457 4,502 TTYT huyện Lý Nhân – Hà Nam
88 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 116,910 28,626 29,026 29,429 29,829 Bệnh viện Phổi Hà Nội
89 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 326,700 78,891 80,747 82,603 84,459 TTYT quận Nam Từ Liêm
90 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 138,690 30,918 33,420 35,925 38,427 TTYT quận Đống Đa
91 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 46,710 10,353 11,236 12,119 13,002 BVĐK Vân Đình
92 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 89,640 21,738 22,186 22,634 23,082 TTYT quận Long Biên
93 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 137,160 31,688 33,422 35,158 36,892 TTPC HIV/AIDS tỉnh Hà Tĩnh
94 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 96,030 23,008 23,675 24,340 25,007 BVĐK Thị Xã Chí Linh – Hải Dương
95 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 92,700 20,574 22,308 24,042 25,776 BVĐK KV Ngã Bảy – Hậu Giang
96 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 177,300 40,687 43,112 45,538 47,963 TTPC HIV/AIDS tỉnh Hậu Giang
97 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 204,120 47,711 49,924 52,136 54,349 BVĐK Hải An – Hải Phòng
98 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 15,750 7,159 5,011 2,864 716 BVĐK quận Kiến An – Hải Phòng
99 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 15,300 3,351 3,667 3,983 4,299 TTYT huyện Kim Bôi – Hòa Bình
100 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 17,640 3,718 4,180 4,640 5,102 TTYT huyện Lương Sơn – Hòa Bình
101 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 51,120 12,033 12,532 13,029 13,526 TTYT huyện Mai Châu – Hòa Bình
102 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 55,620 13,159 13,657 14,153 14,651 TTYT huyện Lạc Sơn – Hòa Bình
103 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 183,150 43,458 45,010 46,565 48,117 BVĐK tỉnh Hòa Bình
104 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 180,450 40,875 43,700 46,525 49,350 Bệnh viện bệnh nhiệt đới Hưng Yên
105 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 32,400 7,170 7,800 8,430 9,000 TTYT TP Cam Ranh – Khánh Hòa
106 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 73,260 16,884 17,839 18,791 19,746 BVĐK huyện Phú Quốc – Kiên Giang
107 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 24,390 6,235 6,142 6,053 5,960 BVĐK tỉnh Kon Tum
108 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 20,970 5,196 5,227 5,258 5,289 TTPC HIV/AIDS tỉnh Kon Tum
109 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 73,710 17,708 18,187 18,668 19,147 TTYT huyện Tam Đường – Lai Châu
110 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 64,080 15,369 15,804 16,236 16,671 Bệnh viện II Lâm Đồng
111 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 113,400 26,479 27,725 28,975 30,221 BVĐK tỉnh Lâm Đồng
112 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 39,330 9,531 9,732 9,933 10,134 TTYT huyện Đức Trọng – Lâm Đồng
113 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 24,300 5,960 6,035 6,115 6,190 BVĐK tỉnh Lạng Sơn
114 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 78,750 18,283 19,218 20,157 21,092 TTYT huyện Cao Lộc – Lạng Sơn
115 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 16,290 3,863 4,002 4,143 4,282 TTYT huyện Hữu Lũng – lạng Sơn
116 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 12,060 2,875 2,969 3,061 3,155 TTYT huyện Lộc Bình – Lạng Sơn
117 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 5,940 1,391 1,453 1,517 1,579 TTYT huyện Tràng Định – Lạng Sơn
118 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 8,190 1,954 2,016 2,079 2,141 TTYT huyện Văn Lãng – Lạng Sơn
119 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 128,340 29,885 31,353 32,817 34,285 BVĐK huyện Văn Bàn – Lào Cai
120 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 226,830 51,025 54,826 58,627 62,352 TTYT Bến Lức – Long An
121 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 134,640 36,000 36,000 36,000 26,640 BVĐK KV Hậu Nghĩa – Long An
122 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 264,150 63,248 65,108 66,967 68,827 BVĐK tỉnh Long An
123 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 35,422 8,524 8,825 9,037 9,036 BVĐK huyện Hải Hậu – Nam Định
124 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 264,600 63,888 65,585 67,281 67,846 TTPC HIV/AIDS tỉnh Nam Định
125 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 39,240 9,547 9,848 9,923 9,922 TTYT huyện Giao Thủy – Nam Định
126 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 29,086 6,936 7,138 7,405 7,607 TTYT huyện Nghĩa Hưng – Nam Định
127 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 42,300 10,378 10,490 10,716 10,716 TTYT huyện Xuân Trường – Nam Định
128 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 22,893 5,898 4,363 6,316 6,316 TTYT huyện Ý Yên – Nam Định
129 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 99,900 23,457 24,469 25,481 26,493 BVĐK huyện Diễn Châu – Nghệ An
130 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 80,730 26,910 16,140 16,140 21,540 TTYT TP Ninh Bình
131 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 6,480 1,550 1,595 1,645 1,690 TTYT huyện Ninh Hải – Ninh Thuận
132 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 9,360 2,199 2,294 2,386 2,481 TTYT huyện Ninh Phước – Ninh Thuận
133 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 4,320 1,033 1,065 1,095 1,127 TTYT huyện Ninh Sơn – Ninh Thuận
134 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 28,800 6,850 7,083 7,317 7,550 TTYT thành phố Phan Rang – Tháp Chàm – Ninh Thuận
135 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 2,520 583 615 645 677 TTYT huyện Thuận Bắc – Ninh Thuận
136 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 143,640 44,932 28,497 29,651 40,560 BVĐK TX Phú Thọ
137 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 65,520 14,680 15,815 16,945 18,080 TTPC HIV/AIDS tỉnh Phú Yên
138 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 59,460 18,540 11,790 12,210 16,920 TTPC HIV/AIDS tỉnh Quảng Bình
139 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 120,420 28,425 29,546 30,664 31,785 BVĐK tỉnh Quảng Nam
140 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 136,980 32,427 33,638 34,852 36,063 TTKSBT tỉnh Quảng Ngãi
141 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 295,650 72,409 73,412 74,413 75,416 BVĐK tỉnh Quảng Ninh
142 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 38,250 8,978 9,366 9,759 10,147 TTYT dự phòng tỉnh Quảng Trị
143 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 321,570 79,423 80,069 80,716 81,362 BVĐK tỉnh Sóc Trăng
144 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 276,300 66,755 68,301 69,849 71,395 BVĐK huyện Mai Sơn – Sơn La
145 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 63,360 15,001 15,559 16,121 16,679 TTYT huyện Trảng Bàng – Tây Ninh
146 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 7,920 1,980 1,980 1,980 1,980 BVĐK huyện Quỳnh Phụ – Thái Bình
147 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 64,710 14,863 15,739 16,616 17,492 BVĐK huyện Đông Hưng – Thái Bình
148 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 13,500 2,774 3,173 3,577 3,976 BVĐK huyện Tiền Hải – Thái Bình
149 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 30,960 7,485 7,655 7,825 7,995 BVĐK huyện Kiến Xương – Thái Bình
150 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 179,280 43,592 44,410 45,230 46,048 BVĐK tỉnh Thái Bình
151 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 22,140 5,223 5,488 5,639 5,790 BVĐK huyện Hưng Hà – Thái Bình
152 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 29,700 7,193 7,348 7,502 7,657 BVĐK huyện Thái Thụy – Thái Bình
153 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 24,030 5,704 5,907 6,108 6,311 BVĐK huyện Vũ Thư – Thái Bình
154 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 239,406 57,415 59,038 60,662 62,291 Bệnh viện A Thái Nguyên
155 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 175,860 42,199 43,377 44,553 45,731 TTYT TP Thái Nguyên
156 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 117,270 39,090 23,454 23,454 31,272 BVĐK KV Ngọc Lặc – Thanh Hóa
157 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 23,940 7,854 4,778 4,828 6,480 BVĐK huyện Thọ Xuân – Thanh Hóa
158 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 105,300 35,100 21,060 21,060 28,080 BVĐK TP Thanh.Hóa
159 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 19,350 5,850 4,500 4,500 4,500 Bệnh viện Trung ương Huế
160 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 97,380 22,755 23,815 24,875 25,935 TTPC HIV/AIDS Thừa Thiên Huế
161 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 506,880 155,065 100,289 105,726 145,800 TTPC HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang
162 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 146,700 47,625 35,335 38,015 25,725 BV Bệnh nhiệt đới – TP. Hồ Chí Minh
163 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 408,150 99,723 101,266 102,809 104,352 TTYT quận Bình Chánh – TP. Hồ Chí Minh
164 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 94,500 7,560 18,900 30,240 37,800 PKĐK Galant – TP. Hồ Chí Minh
165 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 351,090 85,480 87,008 88,537 90,065 TTYT quận Gò vấp – TP. Hồ Chí Minh
166 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 98,460 23,191 24,142 25,088 26,039 TTYT huyện Nhà Bè – TP. Hồ Chí Minh
167 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 410,310 98,135 101,096 104,059 107,020 BV Phạm Ngọc Thạch – TP. Hồ Chí Minh
168 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 36,450 8,047 8,757 9,468 10,178 BVĐK huyện Càng Long – Trà Vinh
169 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 15,660 3,041 3,622 4,208 4,789 BVĐK huyện Cầu Kè – Trà Vinh
170 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 21,330 4,668 5,112 5,553 5,997 BVĐK KV Tiểu Cần – Trà Vinh
171 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 99,810 22,211 24,040 25,865 27,694 BVĐK tỉnh Trà Vinh
172 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 4,680 979 1,108 1,232 1,361 BVĐK huyện Na Hang – Tuyên Quang
173 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 38,700 9,210 9,519 9,831 10,140 BVĐK huyện Yên Sơn – Tuyên Quang
174 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 77,760 17,773 18,883 19,997 21,107 TTYT Thị Xã  Bình Minh – Vĩnh Long
175 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 333,180 79,856 82,147 84,443 86,734 BVĐK tỉnh Vĩnh Long
176 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 30,330 6,062 7,077 8,088 9,103 TTYT huyện Tam Bình – Vĩnh Long
177 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 45,630 8,910 10,575 12,240 13,905 TTYT huyện Trà Ôn – Vĩnh Long
178 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 59,310 14,340 14,666 14,989 15,315 TTYT huyện Sông Lô – Vĩnh Phúc
179 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 65,880 16,169 16,370 16,570 16,771 BVĐK tỉnh Yên Bái
180 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 9,810 2,429 2,444 2,461 2,476 BVĐK Hưng Khánh – Yên Bái
181 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 30,150 12,060 6,030 6,030 6,030 TTYT huyện Lục Yên – Yên Bái
182 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 6,660 2,664 1,332 1,332 1,332 TTYT huyện Mù Cang Chải – Yên Bái
183 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 127,800 31,023 31,642 32,258 32,877 BVĐK KV Nghĩa Lộ – Yên Bái
184 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 29,250 11,700 5,850 5,850 5,850 TTYT huyện Trấn Yên – Yên Bái
185 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 2,340 489 553 618 680 TTYT huyện Tram Tấu – Yên Bái
186 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 146,340 45,204 28,988 30,388 41,760 TTYT TP Yên Bái
187 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 105,300 25,044 25,898 26,752 27,606 TTTYT Huyện Văn Chấn – Yên Bái
188 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 33,840 13,536 6,768 6,768 6,768 TTYT huyện Văn Yên – Yên Bái
189 B15N5 Lamivudine/Tenofovir/ Efavirenz Viên 300/300/600mg Uống 5 Viên 42,140 16,855 8,430 8,430 8,425 TTYT huyện Yên Bình – Yên Bái
 Cộng 189 khoản 17,984,359
II Hoạt chất Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine, 150/300/200mg, B05N5
1 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 43,740 10,139 10,669 11,201 11,731 TTYT  huyện An Phú – An Giang
2 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 179,820 44,909 44,940 44,970 45,001 BVĐK Trung Tâm tỉnh An Giang
3 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 8,820 1,920 2,110 2,300 2,490 TTYT TP Châu Đốc – An Giang
4 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 62,640 13,667 14,996 16,324 17,653 TTYT huyện Châu Phú – An Giang
5 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 75,060 18,396 18,641 18,889 19,134 TTYT huyện Chợ mới
6 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 63,900 15,512 15,820 16,130 16,438 TTYT TP Long Xuyên – An Giang
7 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 141,660 35,047 35,291 35,539 35,783 BVĐK KV Tân Châu – An Giang
8 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 15,840 3,631 3,849 4,071 4,289 TTYT huyện Thoại Sơn – An Giang
9 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 66,240 16,003 16,375 16,745 17,117 TTYT TỊNH BIÊN – An Giang
10 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 15,120 3,874 3,686 3,499 4,061 TTYT TP Vũng Tàu – Bà rịa Vũng Tàu
11 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 16,740 3,856 4,074 4,296 4,514 TTYT huyện Tân Thành – Bà Rịa Vũng Tàu
12 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 30,600 7,418 7,573 7,727 7,882 BV Bà Rịa
13 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 48,060 11,645 11,890 12,140 12,385 BVĐK Lê Lợi – Vũng Tàu
14 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 7,200 1,309 1,636 1,964 2,291 TTYT huyện Long Điền – Bà Rịa Vũng Tàu
15 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 4,140 940 1,003 1,067 1,130 TTYT huyện Xuyên Mộc – Bà Rịa Vũng Tàu
16 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 4,500 1,125 1,125 1,125 1,125 TTYT huyện Ba Bể – Bắc Kạn
17 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 1,800 480 480 420 420 TTYT huyện Chợ Đồn – Bắc Kạn
18 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 7,740 1,841 1,903 1,967 2,029 TTYT huyện Na Rì – Bắc Kạn
19 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 2,700 675 675 675 675 TTYT huyện Ngân Sơn – Bắc Kạn
20 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 7,920 1,933 1,965 1,995 2,027 TTYT TP Bắc Kạn
21 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 7,020 1,708 1,740 1,770 1,802 BVĐK huyện Tân Yên – Bắc Giang
22 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 16,200 4,050 4,050 4,050 4,050 BVĐK tỉnh Bắc Giang
23 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 59,040 13,730 14,417 15,103 15,790 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Bắc Giang
24 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 26,640 8,754 5,318 5,368 7,200 TTYT TP Bạc Liêu
25 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 13,860 2,840 3,256 3,674 4,090 BVĐK huyện Quế Võ – Bắc Ninh
26 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 74,700 18,675 18,675 18,675 18,675 BVĐK tỉnh Bắc Ninh
27 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 100,980 26,081 25,635 24,966 24,298 BVĐK Nguyễn Đình Chiểu – Bến Tre
28 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 36,540 8,810 9,025 9,245 9,460 BVĐK tỉnh Bình Định
29 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 48,420 10,879 11,698 12,512 13,331 TTYT TP Thủ Dầu Một – Bình Dương
30 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 11,520 2,597 2,785 2,975 3,163 TTYT huyện Dầu Tiếng – Bình Dương
31 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 55,620 13,394 13,735 14,075 14,416 TTYT TX Bến Cát – Bình Dương
32 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 60,300 13,177 14,441 15,709 16,973 BVĐK tỉnh Bình Dương
33 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 60,120 13,810 14,625 15,435 16,250 TTYT TX Dĩ An – Bình Dương
34 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 15,998 3,671 3,953 4,165 4,209 TTYT huyện Phú Giáo – Bình Dương
35 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 34,740 8,124 8,498 8,872 9,246 TTYT TX Tân Uyên – Bình Dương
36 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 48,900 11,736 12,338 12,413 12,413 TTYT TX Thuận An – Bình Dương
37 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 100,440 24,321 24,847 25,373 25,899 TTYT huyện Chơn Thành- Bình Phước
38 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 79,920 17,319 19,093 20,867 22,641 TTPC HIV/AIDS tỉnh Bình Phước
39 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 1,440 261 327 393 459 TTYT huyện Hàm Tân – Bình Thuận
40 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 2,160 392 492 588 688 TTPC HIV/AIDS tỉnh Bình Thuận
41 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 1,800 450 450 450 450 TTYT Quân dân Y Phú Quý – Bình Thuận
42 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 34,920 8,465 8,617 8,843 8,995 BVĐK tỉnh Cà Mau
43 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 35,640 8,817 8,879 8,941 9,003 BVĐK TP Cà Mau
44 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 93,420 22,846 23,185 23,525 23,864 BVĐK Thành phố Cần Thơ
45 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 48,420 11,827 12,012 12,198 12,383 BVĐK quận Thốt Nốt – Cần Thơ
46 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 21,600 5,168 5,323 5,477 5,632 TTYT quận Bình Thủy – Cần Thơ
47 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 8,100 1,788 1,947 2,103 2,262 TTYT quận Cái Răng – Cần Thơ
48 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 34,200 8,318 8,473 8,627 8,782 BVĐK quận Ô Môn – Cần Thơ
49 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 41,400 10,350 10,350 10,350 10,350 BVĐK tỉnh Cao Bằng
50 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 10,800 2,700 2,700 2,700 2,700 BVĐK Tp. Cao Bằng
51 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 21,780 5,260 5,385 5,506 5,629 BV Da liễu Đà Nẵng
52 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 9,000 2,250 2,250 2,250 2,250 BVĐK TP Buôn Ma Thuột – Đắc Lắc
53 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 44,640 10,601 10,974 11,346 11,719 BVĐK tỉnh Đắc Lắc
54 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 2,700 720 720 720 540 TTYT huyện Đắk R’lấp
55 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 3,600 900 900 900 900 TTYT huyện Cư Jút
56 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 10,800 2,700 2,700 2,700 2,700 TTPC HIV/AIDS tỉnh Đắk Nông
57 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 8,280 1,882 2,009 2,131 2,258 BV ĐKKV thị xã Mường Lay – Điện Biên
58 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 17,100 4,275 4,275 4,275 4,275 TTYT huyện Điện Biên Đông
59 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 23,400 5,850 5,850 5,850 5,850 TTYT huyện Mường Ảng- Điện Biên
60 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 33,480 8,185 8,310 8,430 8,555 TTYT TP Biên Hòa – Đồng Nai
61 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 64,620 20,537 12,845 13,238 18,000 BVĐK KV Hồng Ngự – Đồng Tháp
62 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 6,840 1,616 1,678 1,742 1,804 BVĐK tỉnh Gia Lai
63 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 3,420 808 840 870 902 TTKSBT Hà Giang – Phòng khám đa khoa và chuyên khoa
64 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 18,000 4,500 4,500 4,500 4,500 BVĐKKV huyện Bắc Quang – Hà Giang
65 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 18,000 4,500 4,500 4,500 4,500 BVĐK tỉnh Hà Giang
66 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 900 225 225 225 225 Bệnh viện ĐKKV huyện Hoàng Su Phì – Hà Giang
67 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 4,500 1,125 1,125 1,125 1,125 BVĐK huyện Bắc Mê – Hà Giang
68 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 900 225 225 225 225 BVĐK huyện Đồng Văn – Hà Giang
69 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 3,600 900 900 900 900 BVĐK huyện Mèo Vạc – Hà Giang
70 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 23,400 5,850 5,850 5,850 5,850 BVĐK huyện Vị Xuyên – Hà Giang
71 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 2,700 675 675 675 675 BVĐK huyện Yên Minh – Hà Giang
72 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 22,500 5,625 5,625 5,625 5,625 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Hà Nam
73 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 9,900 2,475 2,475 2,475 2,475 TTYT huyện Bình Lục – Hà Nam
74 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 7,200 1,800 1,800 1,800 1,800 TTYT huyện Duy Tiên – Hà Nam
75 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 28,800 7,200 7,200 7,200 7,200 TTYT huyện Kim Bảng – Hà Nam
76 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 12,600 3,150 3,150 3,150 3,150 TTYT huyện Thanh Liêm – Hà Nam
77 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 18,000 4,500 4,500 4,500 4,500 TTYT huyện Lý Nhân – Hà Nam
78 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 18,000 4,500 4,500 4,500 4,500 Bệnh viện Phổi Hà Nội
79 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 35,100 8,775 8,775 8,775 8,775 TTYT quận Nam Từ Liêm
80 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 46,260 11,195 11,440 11,690 11,935 TTYT quận Đống Đa
81 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 20,520 5,084 5,115 5,145 5,176 BVĐK Vân Đình
82 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 92,700 22,713 23,021 23,330 23,636 TTYT quận Long Biên
83 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 53,640 13,317 13,379 13,441 13,503 TTPC HIV/AIDS tỉnh Hà Tĩnh
84 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 23,220 5,987 5,865 5,745 5,623 BVĐK Thị Xã Chí Linh – Hải Dương
85 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 16,380 3,909 4,034 4,156 4,281 BVĐK KV Ngã Bảy – Hậu Giang
86 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 37,800 9,219 9,373 9,527 9,681 TTPC HIV/AIDS tỉnh Hậu Giang
87 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 24,480 5,215 5,817 6,423 7,025 BVĐK Hải An – Hải Phòng
88 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 7,920 3,600 2,520 1,440 360 BVĐK quận Kiến An – Hải Phòng
89 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 3,960 846 943 1,037 1,134 TTYT huyện Lương Sơn – Hòa Bình
90 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 15,120 3,734 3,765 3,795 3,826 TTYT huyện Lạc Sơn – Hòa Bình
91 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 21,600 5,168 5,323 5,477 5,632 BVĐK tỉnh Hòa Bình
92 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 33,660 8,044 8,290 8,540 8,786 Bệnh viện bệnh nhiệt đới Hưng Yên
93 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 7,200 1,800 1,800 1,800 1,800 TTYT TP Cam Ranh – Khánh Hòa
94 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 28,080 6,360 6,801 7,239 7,680 BVĐK huyện Phú Quốc – Kiên Giang
95 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 11,700 2,447 2,765 3,085 3,403 BVĐK tỉnh Kon Tum
96 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 8,100 1,788 1,947 2,103 2,262 TTPC HIV/AIDS tỉnh Kon Tum
97 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 7,740 1,841 1,903 1,967 2,029 Bệnh viện II Lâm Đồng
98 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 51,840 12,402 12,774 13,146 13,518 BVĐK tỉnh Lâm Đồng
99 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 9,360 2,199 2,294 2,386 2,481 TTYT huyện Đức Trọng – Lâm Đồng
100 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 39,780 9,760 9,885 10,005 10,130 BVĐK tỉnh Lạng Sơn
101 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 225,900 55,551 56,168 56,782 57,399 TTYT huyện Cao Lộc – Lạng Sơn
102 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 22,140 5,442 5,504 5,566 5,628 TTYT huyện Hữu Lũng – lạng Sơn
103 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 25,740 6,342 6,404 6,466 6,528 TTYT huyện Lộc Bình – Lạng Sơn
104 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 20,520 5,084 5,115 5,145 5,176 TTYT huyện Tràng Định – Lạng Sơn
105 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 20,340 4,992 5,054 5,116 5,178 TTYT huyện Văn Lãng – Lạng Sơn
106 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 11,700 2,925 2,925 2,925 2,925 BVĐK huyện Văn Bàn – Lào Cai
107 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 46,380 11,557 11,557 11,557 11,709 TTYT Bến Lức – Long An
108 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 24,660 6,180 6,180 6,180 6,120 BVĐK KV Hậu Nghĩa – Long An
109 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 1,440 261 327 393 459 BVĐK tỉnh Long An
110 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 34,920 8,684 8,715 8,745 8,776 BVĐK huyện Hải Hậu – Nam Định
111 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 80,820 20,036 20,261 20,261 20,262 TTPC HIV/AIDS tỉnh Nam Định
112 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 40,500 10,125 10,125 10,125 10,125 TTYT huyện Giao Thủy – Nam Định
113 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 17,640 4,548 4,455 4,365 4,272 TTYT huyện Nghĩa Hưng – Nam Định
114 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 27,000 6,750 6,750 6,750 6,750 TTYT huyện Xuân Trường – Nam Định
115 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 21,420 5,309 5,340 5,370 5,401 TTYT huyện Ý Yên – Nam Định
116 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 28,800 7,200 7,200 7,200 7,200 BVĐK huyện Diễn Châu – Nghệ An
117 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 3,600 1,200 720 720 960 TTYT TP Ninh Bình
118 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 900 225 225 225 225 TTYT huyện Ninh Hải – Ninh Thuận
119 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 2,700 675 675 675 675 TTYT huyện Ninh Sơn – Ninh Thuận
120 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 8,100 2,025 2,025 2,025 2,025 TTYT Tp. Phan Rang – Tháp Chàm – Ninh Thuận
121 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 116,100 38,700 23,220 23,220 30,960 BVĐK TX Phú Thọ
122 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 5,400 1,350 1,350 1,350 1,350 TTPC HIV/AIDS tỉnh Phú Yên
123 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 18,720 6,120 3,780 3,780 5,040 TTPC HIV/AIDS tỉnh Quảng Bình
124 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 51,480 12,453 12,731 13,009 13,287 BVĐK tỉnh Quảng Nam
125 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 8,640 2,067 2,128 2,192 2,253 TTKSBT tỉnh Quảng Ngãi
126 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 189,000 49,524 48,008 46,492 44,976 BVĐK tỉnh Quảng Ninh
127 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 15,300 3,592 3,748 3,902 4,058 TTYT dự phòng tỉnh Quảng Trị
128 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 71,100 17,544 17,699 17,851 18,006 BVĐK tỉnh Sóc Trăng
129 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 47,340 11,973 11,880 11,790 11,697 BVĐK huyện Mai Sơn – Sơn La
130 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 35,460 8,726 8,820 8,910 9,004 TTYT huyện Trảng Bàng – Tây Ninh
131 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 4,140 1,020 1,020 1,020 1,080 BVĐK huyện Quỳnh Phụ – Thái Bình
132 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 26,460 6,476 6,570 6,660 6,754 BVĐK huyện Đông Hưng – Thái Bình
133 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 3,600 900 900 900 900 BVĐK huyện Tiền Hải – Thái Bình
134 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 37,440 9,267 9,329 9,391 9,453 BVĐK huyện Kiến Xương – Thái Bình
135 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 119,700 29,463 29,771 30,079 30,387 BVĐK tỉnh Thái Bình
136 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 8,291 1,839 2,010 2,173 2,269 BVĐK huyện Hưng Hà – Thái Bình
137 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 13,140 3,192 3,254 3,316 3,378 BVĐK huyện Thái Thụy – Thái Bình
138 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 21,420 5,075 5,261 5,449 5,635 BVĐK huyện Vũ Thư – Thái Bình
139 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 189,540 46,367 47,046 47,724 48,403 Bệnh viện A Thái Nguyên
140 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 58,680 14,018 14,454 14,886 15,322 TTYT TP Thái Nguyên
141 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 18,000 6,000 3,600 3,600 4,800 BVĐK KV Ngọc Lặc – Thanh Hóa
142 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 41,400 13,800 8,280 8,280 11,040 BVĐK TP Thanh.Hóa
143 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 23,400 7,200 5,400 5,400 5,400 Bệnh viện Trung ương Huế
144 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 17,640 4,317 4,379 4,441 4,503 TTPC HIV/AIDS Thừa Thiên Huế
145 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 92,700 30,273 18,491 18,736 25,200 TTPC HIV/AIDS tỉnh Tiền Giang
146 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 79,920 26,475 19,810 20,150 13,485 BV Bệnh nhiệt đới – TP. Hồ Chí Minh
147 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 99,900 24,513 24,821 25,129 25,437 TTYT quận Bình Chánh – TP. Hồ Chí Minh
148 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 74,700 18,444 18,599 18,751 18,906 TTYT quận Gò vấp – TP. Hồ Chí Minh
149 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 34,740 7,885 8,418 8,952 9,485 TTYT huyện Nhà Bè – TP. Hồ Chí Minh
150 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 20,160 4,900 4,995 5,085 5,180 BV Phạm Ngọc Thạch – TP. Hồ Chí Minh
151 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 5,220 1,258 1,290 1,320 1,352 BVĐK huyện Càng Long – Trà Vinh
152 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 3,060 620 718 812 910 BVĐK huyện Cầu Kè – Trà Vinh
153 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 3,960 846 943 1,037 1,134 BVĐK KV Tiểu Cần – Trà Vinh
154 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 21,240 4,983 5,200 5,420 5,637 BVĐK tỉnh Trà Vinh
155 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 7,200 1,800 1,800 1,800 1,800 BVĐK huyện Na Hang – Tuyên Quang
156 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 10,800 2,700 2,700 2,700 2,700 BVĐK huyện Yên Sơn – Tuyên Quang
157 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 21,600 5,168 5,323 5,477 5,632 TTYT Thị Xã  Bình Minh – Vĩnh Long
158 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 99,360 24,701 24,795 24,885 24,979 BVĐK tỉnh Vĩnh Long
159 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 5,760 1,048 1,308 1,572 1,832 TTYT huyện Tam Bình – Vĩnh Long
160 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 900 225 225 225 225 TTYT huyện Sông Lô – Vĩnh Phúc
161 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 21,600 5,400 5,400 5,400 5,400 BVĐK tỉnh Yên Bái
162 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 12,600 5,040 2,520 2,520 2,520 TTYT huyện Lục Yên – Yên Bái
163 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 7,920 3,168 1,584 1,584 1,584 TTYT huyện Mù Cang Chải – Yên Bái
164 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 12,960 3,100 3,195 3,285 3,380 BVĐK KV Nghĩa Lộ – Yên Bái
165 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 4,500 1,800 900 900 900 TTYT huyện Trấn Yên – Yên Bái
166 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 1,620 357 390 420 453 TTYT huyện Tram Tấu – Yên Bái
167 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 17,820 6,504 3,608 3,388 4,320 TTYT TP Yên Bái
168 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 4,680 979 1,108 1,232 1,361 TTTYT Huyện Văn Chấn – Yên Bái
169 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 8,100 3,240 1,620 1,620 1,620 TTYT huyện Văn Yên – Yên Bái
170 B05N5 Lamivudine/Zidovudine/Nevirapine Viên 150/300/200mg Uống 5 Viên 6,166 2,467 1,233 1,233 1,233 TTYT huyện Yên Bình – Yên Bái
Cộng 170 khoản 5,509,715

 

 

 

 

 

Hm88 link đăng nhập 56/QĐ-TTMS phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số Mua thuốc ARV nguồn BHYT và chi phí cùng chi trả cho các cơ sở điều trị trên toàn quốc năm 2019 của Trung tâm Mua sắm tập trung thuốc Quốc gia.

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC TẠI ĐÂY

56_QĐ_TTMS_2018_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi

56_QĐ_TTMS_2018_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi.COM

The post Hm88 link đăng nhập 56/QĐ-TTMS phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu gói thầu số Mua thuốc ARV nguồn BHYT và chi phí cùng chi trả cho các CS điều trị trên toàn quốc năm 2019 appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
https://hmm88i.com/quyet-dinh-56-qd-ttms-phe-duyet/feed/ 0
Công văn 18665/QLD-GT ngày 01 tháng 10 năm 2018 mở rộng Danh mục thuốc ĐTTT quốc gia và Danh mục thuốc ĐPG https://hmm88i.com/cong-van-18665-qld-gt-danh-muc-thuoc-dttt-quoc-gia-va-danh-muc-thuoc-dpg/ https://hmm88i.com/cong-van-18665-qld-gt-danh-muc-thuoc-dttt-quoc-gia-va-danh-muc-thuoc-dpg/#respond Mon, 08 Oct 2018 23:03:34 +0000 https://hmm88i.com/?p=18451 Công văn 18665/QLD-GT ngày 01 tháng 10 năm 2018 mở rộng Danh mục thuốc ĐTTT quốc gia và Danh mục thuốc ĐPG Kính gửi: – Các Hm88.com vn lì xì hội viên mới các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; – Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k; – Các cơ sở sản […]

The post Công văn 18665/QLD-GT ngày 01 tháng 10 năm 2018 mở rộng Danh mục thuốc ĐTTT quốc gia và Danh mục thuốc ĐPG appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>

Công văn 18665/QLD-GT ngày 01 tháng 10 năm 2018 mở rộng Danh mục thuốc ĐTTT quốc gia và Danh mục thuốc ĐPG

Kính gửi:
– Các Hm88.com vn lì xì hội viên mới các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
– Các Bệnh viện, Viện có giường bệnh trực thuộc Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
– Các cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến và Chào mừng đến với Mh88 dược.

Cục Quản lý Dược nhận được Văn bản số 257/TTMS-NVD ngày 29/8/2018 của Trung tâm mua sắm tập trung thuốc quốc gia về việc bổ sung thuốc vào danh mục thuốc đấu thầu tập trung quốc gia và danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá tại Chào mừng đến với Mh88 sửa đổi, bổ sung Chào mừng đến với Mh88 số 09/TT-BYT ngày 05/5/2016 ban hành danh mục thuốc đấu thầu, danh mục thuốc đấu thầu tập trung, danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá.

1. Tiêu chí xây dựng danh mục quy định tại Dự thảo Chào mừng đến với Mh88 sửa đổi Chào mừng đến với Mh88 09/2016/TT-BYT ngay 05/5/2016:


1.1. Tiêu chí xây dựng Danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia Các mặt hàng thuốc đưa vào danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia phải đáp ứng tất cả các tiêu chí sau:
a) Thuốc thuộc danh mục thuốc đấu thầu;
b) Thuốc nằm trong danh mục thuốc đấu thầu tập trung quốc gia thì không
nằm trong danh mục đấu thầu tập trung cấp địa phương.
c) Thuốc có tỉ trọng sử dụng lớn về giá trị hoặc số lượng tại các cơ sở y tế trên cả nước.
d) Thuốc có nhiều số đăng ký lưu hành tại Việt Nam theo dạng bào chế, nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến.
đ) Số lượng mặt hàng thuốc đưa vào danh mục phải phù hợp với năng lực, khả năng tổ chức đấu thầu của Đơn vị mua được giao đấu thầu tập trung thuốc cấp quốc gia.


1.2. Tiêu chí xây dựng Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá

Các mặt hàng thuốc đưa vào Danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm
phán giá phải đáp ứng một trong các tiêu chí sau:
a) Thuốc thuộc danh mục thuốc biệt dược gốc do Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k ban hành.
b) Thuốc thuộc danh mục thuốc hiếm do Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k ban hành.
c) Thuốc chỉ có từ một hoặc hai nhà Hm88i.com Sòng bài trực tuyến.

Trên cơ sở các tiêu chí trên, Cục Quản lý Dược kính đề nghị Quý Đơn vị nghiên cứu cho ý kiến góp ý đối với danh mục thuốc đấu thầu tập trung quốc gia và danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá do Trung tâm mua sắm tập trung thuốc Quốc gia đề xuất bổ sung tại Phụ lục 1: Danh mục thuốc bổ sung vào danh mục thuốc đấu thầu tập trung cấp quốc gia, Phụ lục 2: Danh mục thuốc bổ sung vào danh mục thuốc được áp dụng hình thức đàm phán giá kèm theo Văn bản này.

Ý kiến góp ý của Quý Đơn vị đề nghị gửi về Cục Quản lý Dược trước ngày 09/10/2018 để Cục Quản lý Duợc tổng hợp. Hình thức gửi: qua đường văn bản (địa chỉ: Cục Quản lý Dược – 138A Giảng Võ – Ba Đình – Hà Nội) và qua đường thư điện tử (địa chỉ: [email protected])

DOWNLOAD VĂN BẢN DƯỚI ĐÂY

18665_QLD_GT_2018_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi

The post Công văn 18665/QLD-GT ngày 01 tháng 10 năm 2018 mở rộng Danh mục thuốc ĐTTT quốc gia và Danh mục thuốc ĐPG appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
https://hmm88i.com/cong-van-18665-qld-gt-danh-muc-thuoc-dttt-quoc-gia-va-danh-muc-thuoc-dpg/feed/ 0
Hm88 link đăng nhập 5693/QĐ-BYT công bố danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 19) https://hmm88i.com/quyet-dinh-5693-qd-byt/ https://hmm88i.com/quyet-dinh-5693-qd-byt/#respond Wed, 03 Oct 2018 03:24:51 +0000 https://hmm88i.com/?p=18372 BỘ Y TẾ ——- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ————— Số: 5693/QĐ-BYT Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2018   Hm88 link nhà cái CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 19) BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 […]

The post Hm88 link đăng nhập 5693/QĐ-BYT công bố danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 19) appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>

BỘ Y TẾ
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 5693/QĐ-BYT Hà Nội, ngày 25 tháng 09 năm 2018

 

Hm88 link nhà cái

CÔNG BỐ DANH MỤC THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 19)

BỘ TRƯỞNG BỘ Y TẾ

Căn cứ Luật Dược số 105/2016/QH13 ngày 06/04/2016;

Căn cứ Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K số 75/2017/NĐ-CP ngày 20/06/2017 của HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;

Căn cứ Chào mừng đến với Mh88 số 11/2016/TT-BYT ngày 11/05/2016 của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập;

Căn cứ Hm88 link đăng nhập số 2962/QĐ-BYT ngày 22/08/2012 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc ban hành Nhà Cái HM88.COM Slot Game, Casino Live tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học và Hm88 link đăng nhập số 1545/QĐ-BYT ngày 08/05/2013 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc sửa đổi, bổ sung Hm88 link đăng nhập số 2962/QĐ-BYT ngày 22/08/2012 của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k về việc ban hành Nhà Cái HM88.COM Slot Game, Casino Live tạm thời về các tài liệu cần cung cấp để công bố các danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học;

Căn cứ ý kiến của Hội đồng xét duyệt danh mục thuốc biệt dược gốc, thuốc tương đương điều trị với thuốc biệt dược gốc, thuốc có tài liệu chứng minh tương đương sinh học của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Quản lý Dược – Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k,

Hm88 link nhà cái:

Điều 1. Công bố kèm theo Hm88 link đăng nhập này Danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 19) gồm 78 thuốc.

Điều 2. Hm88 link đăng nhập này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng các Cục: Quản lý Dược, Quản lý khám Link truy cập HM88 không chặn, tặng tân thủ, Quản lý Y dược cổ truyền, Khoa học Công nghệ và Đào tạo; Vụ trưởng các Vụ: Pháp chế, Bảo hiểm y tế, Kế hoạch – Tài chính; Giám đốc Hm88.com vn lì xì hội viên mới các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Giám đốc các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ; Giám đốc các cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến thuốc có thuốc được công bố tại Điều 1 và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Hm88 link đăng nhập này./.

 


Nơi nhận:
– Như Điều 3;
– BTr. Nguyễn Thị Kim Tiến (để b/c);
– Các Thứ trưởng;
– Bảo hiểm xã hội VN;
– Tổng Công ty dược Việt Nam;
– Hiệp hội Doanh nghiệp dược Việt Nam;
– Cục Quân y-Bộ Quốc phòng; Cục Y tế-Bộ Công an;
– Cục Y tế giao thông vận tải-Bộ GTVT;
– Cổng thông tin điện tử Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
– Website của Cục QLD;
– Lưu: VT, QLD (02b).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Trương Quốc Cường

 

DANH MỤC

THUỐC BIỆT DƯỢC GỐC (ĐỢT 19)
(Ban hành kèm theo Hm88 link đăng nhập số 5693/QĐ-BYT ngày 25/09/2018 của Bộ trưởng Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k)

TT Tên thuốc Hoạt chất Hàm lượng Dạng bào chế, Quy cách đóng gói Số đăng ký Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến Nước Hm88i.com Sòng bài trực tuyến
1 Alimta Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 500mg Hộp 1 lọ; Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền VN-21020-18 Eli Lilly & Company Indianapolis, In 46285 Mỹ
2 Alimta Pemetrexed (dưới dạng Pemetrexed dinatri heptahydrate) 100mg Hộp 1 lọ; Bột đông khô pha dung dịch tiêm truyền VN-21277-18 Eli Lilly & Company Indianapolis, In 46285 Mỹ
3 Amaryl Glimepirid 4mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén VD-28319-17 Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam Lô I-8-2, Đường D8, Khu công nghệ cao, P. Long Thạnh Mỹ, Q.9, TP HCM Việt Nam
4 Amaryl Glimepirid 2mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén VD-28318-17 Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam Lô I-8-2, Đường D8, Khu công nghệ cao, P. Long Thạnh Mỹ, Q.9, TP. HCM Việt Nam
5 Azopt Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Brinzolamide 10mg Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Brinzolatnide 10mg Hộp 1 lọ 5ml; Hỗn dịch nhỏ mắt VN-21090-18 Alcon Research, Ltd 6201 South Freeway, Fort Worth, Texas 76134 Mỹ
6 Baraclude Entecavir 0,5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim VN3-29-18 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Bristols – Myers Squibb S.r.l Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 4601 Highway 62 East, Mt., Vernon, IN 47620; Địa chỉ cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Contrada Fontana del Ceraso, 03012 Anagni (FR), Italy Mỹ
7 Besivance Besifloxacin (dưới dạng besifloxacin hydroclorid) 0,6% (kl/tt) Hộp 1 lọ 5ml; Hỗn dịch nhỏ mắt VN-20774-17 Bausch & Lomb Incorporated 8500 Hidden River Parkway, Tampa, Florida 33637 Mỹ
8 Bridion Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 100mg/ml Hộp 10 lọ 2ml; Dung dịch tiêm tĩnh mạch VN-21211-18 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Patheon Manufaturing Services LLC; Cơ sở đóng gói: N.V. Organon Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 5900 Martin Luther King, Jr. Highway Greenville, North Carolina 27834; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan Mỹ
9 Bridion Sugammadex (dưới dạng sugammadex natri) 100mg/ml Hộp 10 lọ 5ml; Dung dịch tiêm tĩnh mạch VN-21210-18 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Patheon Manufaturing Services LLC; Cơ sở đóng gói: N.V. Organon Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 5900 Martin Luther King, Jr. Highway Greenville, North Carolina 27834; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan Mỹ
10 Buscopan Hyoscin butylbromid 10mg Hộp 5 vỉ x 20 viên; 1 vỉ x 10 viên; 2 vỉ x 10 viên; 5 vỉ x 10 viên; 10 vỉ x 10 viên; Viên nén bao đường VN-20661-17 Delpharm Reims 10 rue Colonel Charbonneaux, 51100 Reims Pháp
11 Cefobid Cefoperazone (dưới dạng Cefoperazone natri) 1g Hộp 1 lọ 1g; Bột pha dung dịch tiêm VN-21327-18 Haupt Pharma Latina S.r.l Borgo San Michele S.S. 156 Km 47, 600-04100-Latina(LT) Ý
12 Cellcept Mycophenolate mofetil 500mg Hộp 5 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim VN-20763-17 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Roche Farma S.A.; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: F.Hoffmann-La Roche Ltd-Thụy Sỹ C/Severo Ochoa 13, Poligono Industrial de Leganes, Madrid, 28914 Leganes; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Wurmisweg, CH-4303-Kaiseraugst, Thụy Sỹ Tây Ban Nha
13 Cellcept Mycophenolate mofetil 250mg Hộp 10 vỉ x 10 viên; Viên nang cứng VN-21283-18 Roche S.p.A Via Morelli 2 – 20090, Segrate, Milano Ý
14 Chirocaine Levobupivacaine Mỗi 1ml dung dịch chứa: Levobupivacaine (dưới dạng Levobupivacaine Hydrochloride) 5mg Hộp 10 ống x 10 ml dung dịch tiêm VN-20363-17 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Curida AS, Cơ sở đóng gói: Abbvie S.R.L-Italy Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Solbaervegen 5, NO-2409 Elverum; Địa chỉ nhà đóng gói: S.R. 148 Pontina km 52, SNC. 04011 Campoverde Di Aprilia (LT) – Ý Na Uy
15 Claforan Natri cefotaxim 1g Hộp 1 lọ + 1 ống nước cất 4ml; Bột pha tiêm GC-244-16 Sản xuất thuốc bột pha tiêm: Zentiva saglik Urunleri Sanayi ve Ticaret A.S; Sản xuất nước cất pha tiêm: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm trung ương Vidipha tại Bình Dương Địa chỉ cơ sở sản thuốc bột pha tiêm: Kucukkaristiran Mahallesi, Merkez Sokak, No: 223/A 39780 Buyukkaristiran, Luleburgaz; Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến nước cất pha tiêm: Ấp Tân Bình, xã Tân Hiệp, huyện Tân Uyên, Bình Dương Sản xuất thuốc bột pha tiêm: Thổ Nhĩ Kỳ; Sản xuất nước cất pha tiêm: Việt Nam
16 Combigan Brimonidin tartrate; Timolol (dưới dạng Timolol maleat) Brimonidin tartrat 2mg/ml; Timolol 5mg/ml Hộp 1 lọ 5 ml; Dung dịch nhỏ mắt VN-20373-17 Allergan Pharmaceuticals Ireland Castlebar Road, Westport, County Mayo Ireland
17 Daxas Roflumilast 500mcg Hộp 1 vỉ x 10 viên, Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim VN2-539-16 Takeda GmbH Production Site Oranienburg, Lehnitzstrasse 70-98, 16515 Oranienburg Đức
18 Duodart Dutasteride 0,5mg; Tamsulosin HCl 0,4mg 0,5mg+0,4mg Hộp 1 lọ 30 viên; Viên nang cứng VN2-525-16 Catalent Germany Schorndorf GmbH; NSX sản phẩm trung gian Dutasteride: Catalent France Beinheim SA- Pháp; NSX sản phẩm trung gian Tamsulosin HCl: Rottendorf Pharma GmbH-Đức Steinbeisstr. 2, D-73614 Schorndorf; Địa chỉ NSX sản phẩm trung gian Dutasteride: 74 rue principale, 67930 Beinheim, Pháp; Địa chỉ NSX sản phẩm trung gian Tamsulosin HCl: Ostenfelder Straβe 51-61, 59320 Ennigerloh, Đức Đức
19 Efient Film- coated tablet Prasugrel (dưới dạng prasugrel hydroclorid) 10mg Hộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phim VN2-524-16 Eli Lilly & Company; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Lilly S.A Lilly Technology Center, Indianapolis, Indiana 46285; Địa chỉ Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Avda. De la Industria 30, 28108 Alcobendas, Madrid, Spain Mỹ
20 Erbitux Cetuximab 5mg/ml Hộp 1 lọ 20ml; Dung dịch tiêm truyền VN1-574-11 Merck KGaA Frankfurter Strasse 250 64293 Darmstadt Đức
21 Feldene Piroxicam 20mg Hộp 1 lọ 15 viên; Viên nén phân tán VN-21103-18 Fareva Amboise Zone Industrielle, 29 route des Industries 37530, Poce sur Cisse Pháp
22 Forxiga Dapagliflozin 5mg Hộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phim VN3-38-18 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 4601 Highway 62 East, Mount Vernon, IN 47620; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, Anh Mỹ
23 Forxiga Dapagliflozin 10mg Hộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phim VN3-37-18 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: AstraZeneca Pharmaceuticals LP; Cơ sở đóng gói: AstraZeneca UK Limited Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 4601 Highway 62 East, Mount Vernon, IN 47620; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA, Anh Mỹ
24 Fosmicin S for Otic Fosfomycin Sodium 300mg Hộp 10 lọ + 10 ống dung môi 10ml; Bột pha dung dịch thuốc nhỏ tai VN-19707-16 Meiji Seika Pharma Co., Ltd 1056, Kamonomiya Odawara- shi, Kanagawa Nhật Bản
25 Giotrif Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 40mg Hộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phim VN2-603-17 Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & co. KG. Binger Strasse 173, D-55216 Ingelheim am Rhein Đức
26 Giotrif Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 30mg Hộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phim VN2-602-17 Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & co. KG. Binger Strasse 173, D-55216 Ingelheim am Rhein Đức
27 Giotrif Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 20mg Hộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phim VN2-601-17 Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & co. KG. Binger Strasse 173, D-55216 Ingelheim am Rhein Đức
28 Giotrif Afatinib (dưới dạng Afatinib dimaleat) 50mg Hộp 4 vỉ x 7 viên; Viên nén bao phim VN2-604-17 Boehringer Ingelheim Pharma GmbH & co. KG. Binger Strasse 173, D-55216 Ingelheim am Rhein Đức
29 Hidrasec 10mg Infants Racecadotril 10mg Hộp 16 gói; Thuốc bột uống VN-21164-18 Sophartex 21, rue du Pressoir 28500 Vernouillet. Pháp
30 Hidrasec 30mg Children Racecadotril 30mg Hộp 30 gói; Bột uống VN-21165-18 Sophartex 21, rue du Pressoir 28500 Vernouillet. Pháp
31 Humalog Kwikpen Mỗi 3ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) Mỗi 3 ml chứa Insulin lispro 300U (tương đương 10,5mg) Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml, Dung dịch tiêm QLSP-1086-18 Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm KwikPen: Elilly and Company; Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến ống thuốc: Lilly France Địa chỉ cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Indianapolis, IN 46285; Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến ống thuốc: 2 rue du Colonei Lilly, 67640 Fegersheim, Pháp Mỹ
32 Humalog Mix 50/50 Kwikpen Mỗi 3ml chứa: Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin lispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U (tương đương 10,5mg) Mỗi 3ml chứa: Insulin lispro (trong đó 50% là dung dịch insulin Iispro và 50% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U (tương đương 10,5mg) Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml; Hỗn dịch tiêm QLSP-1087-18 Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm KwikPen: Elilly and Company; Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến ống thuốc: Lilly France Địa chỉ cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Indianapolis, IN 46285; Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến ống thuốc: 2 rue du Colonel Lilly, 67640 Fegersheim, Pháp Mỹ
33 Humalog Mix 75/25 Kwikpen Mỗi 3ml chứa: Insulin lispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U (tương đương 10,5mg) Mỗi 3ml chứa: Insulin Iispro (trong đó 25% là dung dịch insulin lispro và 75% là hỗn dịch insulin lispro protamine) 300U (tương đương 10,5mg) Hộp 5 bút tiêm bơm sẵn thuốc x 3ml; Hỗn dịch tiêm QLSP-1088-18 Cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm KwikPen: Elilly and Company; Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến ống thuốc: Lilly France Địa chỉ cơ sở lắp ráp, đóng gói bút tiêm Kwikpen: Indianapolis, IN 46285; Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến ống thuốc: 2 rue du Colonei Lilly, 67640 Fegersheim, Pháp Mỹ
34 Invega Sustenna Paliperidone (dưới dạng paliperidone palmitate) 150mg/1,5ml Hộp chứa 1 ống tiêm 1,5ml đóng sẵn thuốc + 2 kim tiêm an toàn; Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài VN2-530-16 Janssen Pharmaceutica N.V. Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse Bỉ
35 Invega Sustenna Paliperidone (dưới dạng paliperidone palmitate) 100mg/1ml Hộp chứa 1 ống tiêm 1ml đóng sẵn thuốc + 2 kim tiêm an toàn; Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài VN2-529-16 Janssen Pharmaceutica N.V. Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse Bỉ
36 Invega Sustenna Paliperidone (dưới dạng paliperidone palmitate) 75mg/0,75ml Hộp chứa 1 ống tiêm 0,75ml đóng sẵn thuốc + 2 kim tiêm an toàn; Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài VN2-532-16 Janssen Pharmaceutica N.V. Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse Bỉ
37 Invega Sustenna Paliperidone (dưới dạng paliperidone palmitate) 50mg/0,5ml Hộp chứa 1 ống tiêm 0,5ml đóng sẵn thuốc + 2 kim tiêm an toàn; Hỗn dịch tiêm giải phóng kéo dài VN2-531-16 Janssen Pharmaceutica N.V. Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse Bỉ
38 Jardiance Empagliflozin 25mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim VN2-606-17 Boehringer Ingelheim pharma GmbH & co. KG. Binger Strasse 173, 55216 Ingelheim am Rhein Đức
39 Jardiance Empagliflozin 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim VN2-605-17 Boehringer Ingelheim pharma GmbH & co. KG. Binger Strasse 173, 55216 Ingelheim am Rhein Đức
40 Klacid 500mg Clarithromycin 500mg Hộp 1 lọ 500mg; Bột pha dung dịch tiêm truyền VN-16431-13 Famar L’Aigle Usine de Saint Rémy-sur-Avre, Rue de I’lsle, BP 103, 28 380 Saint Rémy-sur-Avre Pháp
41 Klacid Forte Clarithromycin 500mg Hộp 1 vỉ x 14 viên, hộp 2 vỉ x 7 viên; Viên nén bao film VN-21160-18 Abbvie S.r.l S.R. 148 Pontina km. 52 SNC – 04011 Campoverde di Aprilia – LT Ý
42 Klacid MR Clarithromycin 500mg Hộp 1 vỉ x 5 viên, hộp 1 vỉ x 7 viên; Viên nén phóng thích kéo dài VN-21161-18 Abbvie S.r.l S.R. 148 Pontina km. 52 SNC – 04011 Campoverde di Aprilia – LT Ý
43 Levemir Flexpen Insulin detemir (rDNA) 300 U/3 ml Hộp chứa 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml; Dung dịch tiêm QLSP-1033-17 Novo Nordisk Production S.A.S 45 Avenue d’O’rléans F-28002 Chartres Pháp
44 Levemir Flexpen Insulin detemir (rDNA) 300 U (tương đương 42,6mg)/3 ml Hộp chứa 5 bút tiêm bơm sẵn x 3ml; Dung dịch tiêm QLSP-1094-18 Novo Nordisk A/S Novo Allé, DK-2880 Bagsvaerd Đan Mạch
45 Lipanthyl NT 145mg Fenofibrat (dưới dạng fenofibrate nanoparticules) 145mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim VN-21162-18 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Fournier Laboratories Ireland Limited; Cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Recipharm Fontaine Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Anngrove, Carrigtwohill, Co.Cork; Địa chỉ cơ sở đóng gói và xuất xưởng: Rue des Pres Potets 21121, Fontaine les Dijon, Pháp Ireland
46 Lucrin PDS Depot 11.25mg Leuprorelin acetate 11,25mg Hộp 1 xy lanh hai ngăn chứa bột pha tiêm và dung môi; Bột pha hỗn dịch tiêm VN-20638-17 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Takeda Pharmaceutical Company Ltd; Đóng gói: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG; Xuất xưởng: AbbVie Logistics B.V- Netherlands Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 17-85 Jusohonmachi 2-chome, Yodogawa-ku, Osaka 532-8686, Japan; Đóng gói: Knollstrasse, 67061 Ludwigshafen, Germany; Xuất xưởng: Zuiderzeelaan 53, 8017 JV Zwolle, Hà Lan Nhật Bản
47 Lucrin PDS Depot 3,75mg Leuprorelin acetate 3,75mg Hộp 1 xy lanh hai ngăn chứa bột pha tiêm và dung môi; Bột pha hỗn dịch tiêm VN-20639-17 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Takeda Pharmaceutical Company Ltd; Đóng gói: AbbVie Deutschland GmbH & Co. KG; Xuất xưởng: AbbVie Logistics B.V- Netherlands Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: 17-85 Jusohonmachi 2-chome, Yodogawa-ku, Osaka 532-8686, Japan; Đóng gói: Knollstrasse, 67061 Ludwigshafen, Germany; Xuất xưởng: Zuiderzeelaan 53, 8017 JV Zwolle, Hà Lan Nhật Bản
48 Motilium Domperidone 1mg/ml Hộp 1 chai 100ml; Hỗn dịch uống VN-19989-16 Janssen Pharmaceutica NV Turnhoutseweg 30, B-2340, Beerse Bỉ
49 Motilium-M Domperidon (dưới dạng Domperidon maleat) 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim GC-275-17 Cơ sở nhận gia công: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, TP Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai Việt Nam
50 Nolvadex Tamoxifen (dưới dạng Tamoxifen citrat) 10mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim VN-20911-18 AstraZeneca UK Limited Silk Road Business Park, Macclesfield, Cheshire, SK10 2NA Anh
51 NovoMix 30 Flexpen Insulin aspart 300 U/3ml Hỗn dịch tiêm, Hộp chứa 5 bút tiêm x 3ml QLSP-1034-17 Novo Nordisk Production S.A.S 45 Avenue d’O’rléans F-28002 Chartres Pháp
52 Novorapid Flexpen Insulin aspart (rDNA) 300 U/3ml Hộp 5 bút tiêm chứa sẵn thuốc x 3ml; Dung dịch tiêm QLSP-963-16 Novo Nordisk Production S.A.S 45 Avenue d’O’rléans F-28002 Chartres Pháp
53 Omnipaque lohexol 350mgl/ml Hộp 10 chai x 100ml; Dung dịch tiêm VN-20358-17 GE Healthcare Ireland IDA Business Park, Carrigtohill, Co. Cork Ireland
54 Omnipaque Iohexol 300mgI/ml Hộp 10 chai x 100ml; Dung dịch tiêm VN-20357-17 GE Healthcare Ireland IDA Business Park, Carrigtohill, Co. Cork Ireland
55 Orgalutran Ganirelix 0,25mg/0,5ml Hộp 1 bơm tiêm đóng sẵn thuốc; Dung dịch tiêm VN-21068-18 Vetter Pharma – Fertigung GmbH & Co. KG.; Cơ sở đóng gói: N.V. Organon Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Schutzen strasse 87 and 99-101, 88212 Ravensburg; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Kloosterstraat 6, 5349 AB Oss, Hà Lan Đức
56 Perjeta 420MG/14ML Pertuzumab 420mg/14ml Dung dịch đậm đặc để pha tiêm truyền, Hộp 1 lọ QLSP-H02- 1040-17 Roche Diagnostics GmbH, Cơ sở đóng gói: F.Hoffman-La Roche Ltd., Switzerland; Nước SX: Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Sandhofer Strasse, 116, 68305 Mannheim, Đức; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Wurmisweg, 4303 Kaiseraugst, Thụy Sỹ Đức
57 Priligy Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 30mg Hộp 01 vỉ x 01 viên; Hộp 01 vỉ x 03 viên; Viên nén bao phim VN-20121-16 Menarini-Von Heyden GmbH Leipziger Strasse 7-13, 01097 Dresden, Federal Đức
58 Priligy Dapoxetin (dưới dạng Dapoxetin HCl) 60mg Hộp 01 vỉ x 03 viên; Viên nén bao phim VN-20122-16 Menarini-Von Heyden GmbH Leipziger Strasse 7-13, 01097 Dresden, Federal Đức
59 Ranexicor Ranolazin 750mg Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên; Viên nén giải phóng kéo dài VN2-408-15 Menarini-Von Heyden GmbH Leipziger Strasse 7-13, 01097 Dresden Đức
60 Ranexicor Ranolazin 375mg Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên; Viên nén giải phóng kéo dài VN2-406-15 Menarini-Von Heyden GmbH Leipziger Strasse 7-13, 01097 Dresden Đức
61 Ranexicor Ranolazin 500mg Hộp 2 vỉ x 15 viên, Hộp 3 vỉ x 20 viên, Hộp 5 vỉ x 20 viên; Viên nén giải phóng kéo dài VN2-407-15 Menarini-Von Heyden GmbH Leipziger Strasse 7-13, 01097 Dresden Đức
62 Renitec 5mg Enalapril maleat 5mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén VN-21066-18 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Merck Sharp & Dohme Ltd.; Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V. Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Shotton Lane Cramlington, Northumberland NE23, 3 JU, Anh; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, Hà Lan Anh
63 Sandimmun Neoral Ciclosporin 25mg Hộp 10 vỉ x 5 viên; Viên nang mềm VN-21154-18 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Catalent Germany Eberbach GmbH; Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Gammelsbacher Str.2, 69412 Eberbach, Germany; Địa chỉ cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Thụy Sỹ Đức
64 Sandimmun Neoral 100mg Ciclosporin 100mg Hộp 10 vỉ x 5 viên; Viên nang mềm VN-21091-18 Catalent Germany Eberbach GmbH; Cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Novartis Pharma Stein AG Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Gammels bacher Str.2, 69412 Eberbach, Germany; Địa chỉ cơ sở đóng gói & xuất xưởng: Schaffhauserstrasse, 4332 Stein, Thụy Sỹ Đức
65 Seretide Accuhaler 50/250mcg Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) + Fluticason propionat 50mcg + 250mcg Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều; Bột hít phân liều VN-20766-17 GlaxoSmithKline LLC 1011 North Arendell Avenue Zebulon. North Carolina 27597 Mỹ
66 Seretide Accuhaler 50/500mcg Salmeterol (dưới dạng Salmeterol xinafoate) + Fluticason propionat 50mcg + 500mcg Hộp 1 dụng cụ hít accuhaler 60 liều; Bột hít phân liều VN-20767-17 GlaxoSmithKline LLC 1011 North Arendell Avenue Zebulon. North Carolina 27597 Mỹ
67 Sevorane Sevofluran 100% w/w Hộp 1 chai 250ml; Dược chất lỏng nguyên chất dùng để hít VN-20637-17 Abbvie S.r.l S.R. 148 Pontina km 52, SNC – Campoverde Di Aprilia 04011 (LT) Ý
68 Singulair Montelukast (dưới dạng Montelukast natri) 10 mg Hộp 4 vỉ x 7 viên, hộp 2 vỉ x 14 viên; Viên nén bao phim VN-21065-18 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Merck Sharp & Dohme Ltd.; Cơ sở đóng gói: Merck Sharp & Dohme B.V Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến: Shotton Lane Cramlington, Northumberland NE23, 3 JU; Địa chỉ cơ sở đóng gói: Waarderweg 39, 2031 BN Haarlem, Hà Lan Anh
69 Tagrisso Osimertinib (tương ứng 95,4mg Osimertinib mesylat) 80mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim VN3-36-18 AstraZeneca AB Garrunavagen, SE-151 85 Sodertalje Thụy Điển
70 Tagrisso Osimertinib (tương ứng 47,7mg Osimertinib mesylat) 40mg Hộp 3 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim VN3-35-18 AstraZeneca AB Garrunavagen, SE-151 85 Sodertalje Thụy Điển
71 Telfast HD Fexofenadin HCl 180mg Hộp 1 vỉ x 10 viên; Viên nén bao phim VD-28324-17 Công ty Cổ phần Sanofi Việt Nam Lô I-8-2, Đường D8, Khu công nghệ cao, P. Long Thạnh Mỹ, Q.9, TP. HCM Việt Nam
72 Tienam Imipenem (dưới dạng Imipenem monohydrat), Cilastatin (dưới dạng Cilastatin natri) 500mg + 500mg Hộp 50 lọ, hộp 1 lọ; Bột pha tiêm GC3-1-18 Cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến và đóng gói cấp 1: Merck Sharp & Dohme Corp; Cơ sở nhận gia công đóng gói cấp 2: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV Địa chỉ cơ sở Hm88i.com Sòng bài trực tuyến và đóng gói cấp 1: 2778 South East Side Highway, Elkton, Virginia 22827, USA; Địa chỉ cơ sở đóng gói cấp 2: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam Sản xuất và đóng gói cấp 1: Mỹ; Đóng gói cấp 2: Việt Nam
73 Viagra Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 100 mg Hộp 1 vỉ x 1 viên; Viên nén bao phim VN-21098-18 Fareva Amboise Zone Industrielle, 29 route des Industries 37530, Poce sur Cisse Pháp
74 Viagra Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50 mg Hộp 1 vỉ x 1 viên; Viên nén bao phim VN-21099-18 Fareva Amboise Zone Industrielle, 29 route des Industries 37530, Poce sur Cisse Pháp
75 Viagra Sildenafil (dưới dạng Sildenafil citrat) 50 mg Hộp 1 vỉ x 4 viên; Viên nén bao phim VN-21100-18 Fareva Amboise Zone Industrielle, 29 route des Industries 37530, Poce sur Cisse Pháp
76 Victoza Liraglutide 18mg/3ml Hộp chứa 1, 2, 3 bút tiêm bơm sẵn x 3 ml; Dung dịch tiêm QLSP-1024-17 Novo Nordisk A/s Novo Allé, DK-2880 Bagsvaerd Đan Mạch
77 Zocor 10mg Simvastatin 10mg Hộp 2 vỉ x 15 viên; Viên nén bao phim VN-21067-18 Merck Sharp & Dohme Ltd. Shotton Lane, Cramlington, Northumberland NE23 3JU Anh
78 Zykadia 150mg Certinib 150mg Hộp 5 vỉ x 10 viên; Hộp to x 3 hộp nhỏ x 5 vỉ x 10 viên VN2-651-17 Novartis Pharma Stein AG Schaffhauserstrasse CH-4332 Stein Thụy Sỹ

Hm88 link đăng nhập 5693/QĐ-BYT về việc công bố danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 19) gồm 78 thuốc.

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC TẠI ĐÂY

5693_QD_BYT_2018_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi

5693_QĐ_BYT_2018_Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi.COM

The post Hm88 link đăng nhập 5693/QĐ-BYT công bố danh mục thuốc biệt dược gốc (Đợt 19) appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
https://hmm88i.com/quyet-dinh-5693-qd-byt/feed/ 0
Tổng hợp kết quả trúng thầu năm 2017 – 2018 tính đến ngày 30/08/2018 https://hmm88i.com/tong-hop-ket-qua-trung-thau-nam/ https://hmm88i.com/tong-hop-ket-qua-trung-thau-nam/#respond Tue, 02 Oct 2018 10:15:25 +0000 https://hmm88i.com/?p=18347 Tổng hợp kết quả trúng thầu năm 2017 – 2018 tính đến ngày 30/08/2018 theo báo cáo của các cơ sở HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á. – Việc phân chia các mặt hàng thuốc theo báo cáo của các đơn vị thành các nhóm thuốc theo quy định tại Điều 5 (Phân chia gói thầu, nhóm […]

The post Tổng hợp kết quả trúng thầu năm 2017 – 2018 tính đến ngày 30/08/2018 appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
Tổng hợp kết quả trúng thầu năm 2017 – 2018 tính đến ngày 30/08/2018 theo báo cáo của các cơ sở HM88.COM là cổng game cá cược trực tuyến uy tín tại Châu Á.

– Việc phân chia các mặt hàng thuốc theo báo cáo của các đơn vị thành các nhóm thuốc theo quy định tại Điều 5 (Phân chia gói thầu, nhóm thuốc) của Chào mừng đến với Mh88 số 11/2016/TT-BYT của Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k  quy định việc đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập.
– Ghi chú:
+ ĐTTTQG: Đấu thầu tập trung thuốc quốc gia
+ BVTW: Bệnh viện, Viện có giường bệnh, Đơn vị trực thuộc Hm88 Chính Thức Đăng ký, Tải App tặng 88k;
+ SYT: Hm88.com vn lì xì hội viên mới;
+ BVT: Bệnh viện tuyến tỉnh;
+ BVH: Bệnh viện huyện, Trung tâm Y tế;
+ BVN: Bệnh viện ngành trực thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ Giao thông;
+ BVTN: Bệnh viện tư nhân.

DOWNLOAD VĂN BẢN GỐC TẠI ĐÂY

Tổng hợp KQTT năm 2017 – 2018 của các đơn vị báo cáo đến ngày 30_08_2018

COPY VUI LÒNG GHI NGUỒN Hm88 mẻ tân thủ nhận ưu đãi.COM

The post Tổng hợp kết quả trúng thầu năm 2017 – 2018 tính đến ngày 30/08/2018 appeared first on Trang Chủ Hm88.com Nhà Cái Uy Tín Tặng +88K.

]]>
https://hmm88i.com/tong-hop-ket-qua-trung-thau-nam/feed/ 0